Cầu gì dài nhất? Top những cây cầu dài nhất trên thế giới?

Ở Việt nam nói chung và các nước trên thế giới đều có những công trình được đầu tư và xây dựng rất kì công và bỏ ra rất nhiều chi phí điển hình là có những cây cầu dài tới 164 km. Vậy cây cầu đó ở đâu và chi phí xây dựng lớn cỡ nào. Hãy theo dõi dưới đây để biết thêm về Tops những cây cầu dài nhất trên thế giới nhé.

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6586

Số điện thoại Luật sư: 058.7999997

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1. Cầu gì dài nhất?

Cầu Đan Dương – Côn Sơn là cầu dài nhất thế giới với tổng chiều dài 164,8 km. Nó là một cầu cạn thuộc tuyến đường xe lửa nối liền thành phố Thượng Hải với thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc. Cầu được hoàn thành năm 2010 và mở cửa vào năm 2011 với chi phí xây dựng 8,5 tỷ USD.

2. Top những cây cầu dài nhất trên thế giới:

1. Cầu Đan Dương – Côn Sơn

Đây là cây cầu dài nhất thế giới được kỷ lục Guinness công nhận với chiều dài 164,8 km. Cầu Đan Dương được xây dựng trong 4 năm và chi phí hơn 8 tỷ đô la.

Cầu Đan Dương-Côn Sơn là cầu dài nhất thế giới. Cầu cạn có tổng chiều dài 164,8 km (102,4 dặm) trên đường sắt cao tốc Bắc Kinh – Thượng Hải.Cầu nằm giữa Thượng Hải và Nam Kinh tỉnh Giang Tô phía đông Trung Quốc. Nó bao gồm một dài 9 km (5,6 dặm) phần trên mặt nước qua Hồ Dương Trừng tại Tô Châu. Cầu được hoàn thành vào năm 2010 và mở cửa vào năm 2011. Trong quá trình xây dựng đã sử dụng 10.000 người, xây dựng đã bốn năm và chi phí khoảng 8,5 tỷ USD. Cầu cạn Đan Dương-Côn Sơn hiện nay (thời điểm tháng 6 năm 2011) đang giữ kỷ lục là cây cầu dài nhất thế giới trong bất kỳ kiểu cầu nào.

2. Cầu Thiên Tân

Cầu Thiên Tân là một phần của tuyến đường sắt cao tốc Bắc Kinh Thượng Hải có tổng chiều dài khoảng 113,700km.

Lang Phường va Qingxian được kết nối bởi cây cầu Thiên Tân và là một phần quan trọng của tuyến đường sắt cao tốc Bắc Kinh-Thượng Hải. Tổng chiều dài của cầu khoảng 113,7 km.

Theo sách kỷ lục Guinness thế giới, nó có danh hiệu là cây cầu dài thứ hai thế giới.  Cầu Thiên Tân – Một trong những cây cầu dài nhất thế giới, nằm ở Trung Quốc.

3. Cầu Vị Nam Vị Hà

Cầu Vị Nam Vị Hà nằm trên tuyến đường sắt Trịnh Châu – Tây A, có tổng chiều dài 79,732 km. Cầu được xây dựng trong khoảng thời gian từ năm 2008 đến năm 2010.

4. Cầu cao tốc Bang Na

Cầu cao tốc Bang Na thuộc quốc gia Thái Lan với chiều dài 55km đứng thứ 4 trong danh sách 10 cây cầu dài nhất thế giới. Cầu cao tốc Bang Na được kỷ lục Guinness công nhận là cầu đường bộ dài nhất trên thế giới vào năm 2000 và bị soán ngôi vào năm 2010.

5. Cầu Bắc Kinh

Cầu Bắc Kinh có tổng chiều dài 48,153km, nằm trên tuyến đường cao tốc Bắc Kinh – Thượng Hải. Câu được khởi công xây dựng vào năm 2010 và hoàn thành vào mùa thu năm 2011.

6. Cầu vịnh Giao Châu

Cầu vịnh Giao Châu tại Trung Quốc có tổng chiều dài khoảng 42,5 km. Cây cầu này chạy xuyên qua vịnh Giao Châu, kết nối những huyện Hoàng Đảo, thành phố Thanh Đảo và đảo Hồng Đảo.

7. Cầu cao tốc Hồ Pontchartrain

Cầu cao tốc Hồ Pontchartrain có chiều dài khoảng 38km, bắc ngang qua Hồ Pontchartrain (thuộc tiểu bang Louisiana, Hoa Kỳ).

Cầu cao tốc hồ Pontchartrain là một trong những cây cầu dài nhất thế giới, bắc qua hồ Ponchatreen (Louisiana, Mỹ) và dài khoảng 38 km, nối hai thành phố Meteri và St. Tamuni. Từ năm 1969, cây cầu đã được sách kỷ lục Guinness thế giới trao tặng là cây cầu nước dài nhất thế giới.

8. Cầu vượt đầm Manchac

Cầu vượt đầm Manchac là bộ đôi cầu bê tông nằm ở bang Louisiana, Hoa Kỳ có tổng chiều dài 36,71 km. Mỗi dặm (1,6 km) của mặt cầu có kinh phí xây dựng lên tới 7 triệu USD.

9. Cầu Yangcun

Đây là cây cầu dài thứ 9 trên thế giới, với tổng chiều dài khoảng 35,8 km. Cây cầu được hoàn thành vào năm 2007. Giống như hầu hết các cây cầu dài khác ở Trung Quốc, cây cầu chủ yếu được sử dụng cho đường sắt cao tốc. Cầu Yangcun nối Thiên Tân với Bắc Kinh.

10. Cầu vịnh Hàng Châu

Cầu vịnh Hàng Châu tại Trung Quốc là một cây cầu đường cao tốc có tổng chiều dài là 35,67km. Đây một trong những cây cầu xuyên biển dài nhất trên thế giới.

3. Danh sách các cầu có chiều dài trên 2 km.

Tên Chiều dài
mét (feet)
Hoàn thành
Cầu Đan Dương-Côn Sơn 164.800 m (540.700 ft) 2010
2011 (Thông xe)
Cầu Thiên Tân 113.700 m (373.000 ft) 2010
2011 (Thông xe)
Cầu Vị Nam Vị Hà 79.732 m (261.588 ft) 2008
2010 (Thông xe)
Cầu cao tốc Bang Na
Cầu đường bộ dài nhất thế giới, Kỷ lục Guiness 2000
54.000 m (177.000 ft) 2000
Cầu Bắc Kinh 48.153 m (157.982 ft) 2010
2011 (Thông xe)
Cầu vịnh Giao Châu 42.500 m (139.400 ft)[5][6] 2011
Cầu cao tốc Hồ Pontchartrain 38.442 m (126.122 ft) 1956 (SB)
1969 (NB)
Cầu vượt đầm Manchac 36.710 m (120.440 ft) 1970
Cầu Yangcun 35.812 m (117.493 ft)[7] 2007
Cầu vịnh Hàng Châu 35.673 m (117.037 ft) 2007
Cầu Nhuận Dương 35.660 m (116.990 ft)[8] 2005
Cầu Đông Hải 32.500 m (106.600 ft) 2005
Đường tàu đệm từ Thượng Hải 29.908 m (98.123 ft)[9] 2003
Cầu Atchafalaya Basin 29.290 m (96.100 ft) 1973
Cầu Yển Sư 28.543 m (93.645 ft)[10] 2009
Cầu cao tốc Vua Fahd 25.000 m (82.000 ft)[11] 1986
Cầu Kim Đường 26.540 m (87.070 ft) 2009
Cầu đường sắt Jinbin Light 25.800 m (84.600 ft) 2003
Suvarnabhumi Airport Link 24.500 m (80.400 ft) 2010
Cầu-hầm Vịnh Chesapeake (Virginia) 24.140 m (79.200 ft) 1964 (NB)
1999 (SB)
Cầu sông Liangshui 21.563 m (70.745 ft)[7] 2007
Cầu sông Yongding 21.133 m (69.334 ft)[12] 2007
Cầu 6th October 20.500 m (67.300 ft) 1996
Cầu cạn C215 20.000 m (66.000 ft) 2007
Cầu Incheon 18.384 m (60.315 ft)[14] 2009
Cầu Thương Châu–Đức Châu[2] 18.200 m (59.700 ft) 2010
2011 (Thông xe)
Đường chạy thử Aérotrain 18.000 m (59.000 ft) 1965
Cầu Bonnet Carré Spillway thuộc I-10 17.702 m (58.077 ft) 1960s
Cầu Vasco da Gama 17.185 m (56.381 ft) 1998
Cầu Cross Beijing Ring 15.595 m (51.165 ft)[7] 2007
Cầu Kama[15] 13.967 m (45.823 ft) 2002
Cầu Penang 13.500 m (44.300 ft) 1985
Cầu cạn Kam Sheung-Tuen Mun 13.400 m (44.000 ft) 2003
Wuppertal Schwebebahn 13.300 m (43.600 ft) 1903
Cầu Rio-Niterói 13.290 m (43.600 ft) 1974
Cầu Bhumibol 13.000 m (43.000 ft) 2006
Cầu Ulyanovsk Mới 12.980 m (42.590 ft)[16] 2009
Cầu Confederation
Cây cầu dài nhất trên băng (mùa đông)
12.900 m (42.300 ft) 1997
Jubilee Parkway 12.875 m (42.241 ft) 1978
Cầu Novyi Saratovskiy[17] 12.760 m (41.860 ft) 2000
Cầu Rudong Yangkou qua Hoàng Hải[18] 12.600 m (41.300 ft)[1] 2008
Cầu sông Nam Kinh (Tần Hoài) 12.000 m (39.000 ft)[1] 2010
Cầu Qingshuihe[19] 11.700 m (38.400 ft) 2006
Cầu Leziria[20] 11.670 m (38.290 ft) 2007
Hyderabad (P.V. Expressway) 11.600 m (38.100 ft) 2009
Cầu San Mateo-Hayward 11.265 m (36.959 ft) 1967
Cầu Zhenjiang 11.000 m (36.000 ft)[1] 2010
Cầu Seven Mile 10.887 m (35.719 ft) 1982
Cầu Sunshine Skyway 10.500 m (34.400 ft) 1987
Cầu Third Mainland 10.500 m (34.400 ft) 1991
Cầu Sơn Đông-Hà Nam 10.282 m (33.734 ft) 1985
Cầu Vu Hồ Trường Giang 10.020 m (32.870 ft) 2000
Cầu cao Hosur (Bangalore) 9.945 m (32.628 ft) 2010
Cầu sông Trường Giang-Thượng Hải 9.970 m (32.710 ft) 2009
Cầu General W.K. Wilson Jr. 9.786 m (32.106 ft) ?
Cầu Norfolk Southern Lake Pontchartrain 9.300 m (30.500 ft) ?
Cầu Nanjing Dashengguan sông Trường Giang 9.273 m (30.423 ft)[1] 2010
Cầu vượt đầm Chacahoula 9.005 m (29.544 ft) 1995
Cầu I-10 Twin Span thuộc I-10 8.851 m (29.039 ft) 1962 (Original)
2009 (New WB)
2011 (New EB)
Cầu Richmond-San Rafael 8.851 m (29.039 ft) 1956
Cầu General Rafael Urdaneta 8.678 m (28.471 ft) 1962
Cầu Virginia Dare Memorial 8.369 m (27.457 ft) 2002
Cầu Yangpu 8.354 m (27.408 ft) 1993
Cầu Xiasha[22] 8.230 m (27.000 ft) 1991
Cầu Sutong 8.206 m (26.923 ft) 2008
Cầu Mackinac 8.038 m (26.371 ft) 1957
Cầu vượt đầm Destrehan 7.902 m (25.925 ft) 1992
Cầu Öresund 7.845 m (25.738 ft) 1999
Cầu Maestri 7.693 m (25.240 ft) 1928
Cầu Jiujiang sông Trường Giang[23] 7.675 m (25.180 ft) 1992
Cầu sông James 7.425 m (24.360 ft) 1983
Cầu Gwangan 7.420 m (24.340 ft) 2002
Cầu Champlain (Montreal) 7.414 m (24.324 ft) 1967
Cầu Seohae[24] 7.310 m (23.980 ft) 2000
Cầu Volgograd 7.110 m (23.330 ft) October 2009
Cầu Vịnh Chesapeake (Maryland) 6.946 m (22.789 ft) 1952, 1973
Cầu Huey P. Long 7.000 m (23.000 ft) 1936
Cầu Great Belt (cầu Đông) 6.790 m (22.280 ft) 1998
Cầu Nanjing sông Trường Giang 6.772 m (22.218 ft) 1968
Cầu Great Belt (cầu Tây) 6.611 m (21.690 ft) 1998
Cầu Thanlwin (Mawlamyaing) 6.589 m (21.617 ft) 2005
Cầu St. George Island 6.588 m (21.614 ft) 2004
Cầu Astoria-Megler 6.545 m (21.473 ft) 1966
Cầu Öland 6.072 m (19.921 ft) 1972
Cầu Libertador General San Martín 5.966 m (19.573 ft) 1976
Cầu Hernando de Soto 5.954 m (19.534 ft) 1973
Pulaski Skyway 5.636 m (18.491 ft) 1932
Garden City Skyway 5.633 m (18.481 ft) 1963
Albemarle Sound Bridge[25] 5.627 m (18.461 ft) 1990
Bandra-Worli Sea Link 5.600 m (18.400 ft) 2009
Đường M6 5.600 m (18.400 ft) 1971
Cầu Mahatma Gandhi Setu 5.575 m (18.291 ft) 1982
Cầu Vịnh Thâm Quyến 5.545 m (18.192 ft) 2006
Island Eastern Corridor (Causeway Bay to Quarry Bay section) 5.500 m (18.000 ft) 1983
Cầu Đình Vũ – Cát Hải 5.440 m (17.850 ft) 2017
Cầu Suramadu (cross Madura Strait) 5.438 m (17.841 ft) 2009
Cầu Dauphin Island 5.430 m (17.810 ft) 1982
Cầu sông Xinkai Đường cao tốc liên vùng Bắc Kinh-Thiên Tân 5.371 m (17.621 ft)[12] 2007
Cầu I thuộc Đường cao tốc King Fahd 5.194 m (17.041 ft) 1986
Second Severn Crossing 5.128 m (16.824 ft) 1996
Cầu Zeeland 5.022 m (16.476 ft) 1965
Cầu sông Malir 5.000 m (16.000 ft) 2009
Cầu cạn Candaba 5.000 m (16.000 ft) 2005
Cầu Buckman 4.968 m (16.299 ft) 1970
Cầu Tappan Zee 4.881 m (16.014 ft) 1955
Cầu Howard Frankland II 4.846 m (15.899 ft) 1991
Cầu Wright Memorial 4.828 m (15.840 ft) 1930
Cầu Jamuna 4.800 m (15.700 ft) 1998
Cầu Shenzhen Western Corridor 4.770 m (15.650 ft) 2007
Cầu đường sắt Vembanad (Cochin) 4.620 m (15.160 ft) 2010
Cầu Lindsay C. Warren 4.550 m (14.930 ft) 1960
Cầu Gandy I 4.529 m (14.859 ft) 1975
Cầu Sault Ste. Marie International 4.480 m (14.700 ft) 1962
Cầu Jingzhou sông Trường Giang 4.398 m (14.429 ft)[30] 2002
Cầu Aqua 4.384 m (14.383 ft) 1997
Ponte Salgueiro Maia 4.300 m (14.100 ft) 2000
Cầu Bayside 4.270 m (14.010 ft) 1993
Hochstraße Elbmarsch[31] 4.258 m (13.970 ft) 1974
Cầu Commodore Barry 4.240 m (13.910 ft) 1974
Cầu Gandy II 4.226 m (13.865 ft) 1997
Cầu Vịnh Escambia 4.224 m (13.858 ft) 2004 (new span)
Cầu Greenville 4.133 m (13.560 ft) 2007
Cầu Rosario-Victoria 4.098 m (13.445 ft) 2003
Crescent City Connection 4.093 m (13.428 ft) 1958
Cầu Arthur Ravenel, Jr. 4.023 m (13.199 ft) 2005
Cầu Fred Hartman 4.000 m (13.000 ft) 1995
Cầu Zacatal 3.982 m (13.064 ft) 1994
Cầu Chris Smith 3.954 m (12.972 ft) 1973
Köhlbrandbrücke 3.940 m (12.930 ft) 1974
Cầu Herbert C. Bonner[32] 3.921 m (12.864 ft) 1963
Cầu Akashi-Kaikyō 3.911 m (12.831 ft) 1998
Cầu Lupu 3.900 m (12.800 ft) 2003
Cầu Kênh đào Xuy-ê 3.900 m (12.800 ft) 2001
Cầu Yuribey 3.890 m (12.760 ft) 2009
Cầu sông Kitakami 3.868 m (12.690 ft) 1982
Ponte della Libertà 3.850 m (12.630 ft) 1846/1933
Đường cao tốc Queen Isabella[33] 3.810 m (12.500 ft) 1974
Cầu Mozambique Island[34] 3.800 m (12.500 ft) 1969
Cầu cạn Santhià[35] 3.782 m (12.408 ft) 2006
Cầu Rodoferroviária 3.770 m (12.370 ft) 1998
Cầu Sky Gate R[36] 3.750 m (12.300 ft) 1994
Cầu Vĩnh Tuy 3.690 m (12.110 ft) 2009
Cầu Dona Ana 3.670 m (12.040 ft) 1934
Cầu Walt Whitman 3.652 m (11.982 ft) 1957
Cầu Humen sông Pearl 3.618 m (11.870 ft) 1957
Cầu Ayrton Senna 3.607 m (11.834 ft) 1998
Cầu cạn Fadalto 3.567 m (11.703 ft) 1990
Cầu Thăng Long 3.500 m (11.500 ft) 1974
Cầu đường sắt Tay 3.500 m (11.500 ft) 1887
Cầu San Diego-Coronado 3.407 m (11.178 ft) 1969
Cầu Hồ Jesup 3.379 m (11.086 ft) 1993
Cầu Saint-Nazaire 3.356 m (11.010 ft) 1974
Cầu II thuộc Đường cao tốc King Fahd 3.334 m (10.938 ft) 1986
Cầu Third 3.300 m (10.800 ft) 1989
Cầu Delaware Memorial II 3.291 m (10.797 ft) 1968
Cầu Delaware Memorial I 3.281 m (10.764 ft) 1951
Cầu Luling 3.261 m (10.699 ft) 1983
Cầu Dames Point 3.245 m (10.646 ft) 1989
Cầu Storstrøm 3.199 m (10.495 ft) 1937
Cầu Orinoquia 3.156 m (10.354 ft) 2006
Cầu San Francisco-Vịnh Oakland 3.141 m (10.305 ft) 1933
Cầu Thanh Trì 3.084 m (10.118 ft) 2007
Cầu Heishipu 3.068 m (10.066 ft) 2004
Nehru Setu 3.065 m (10.056 ft)  
Cầu Talmadge Memorial 3.060 m (10.040 ft) 1990
Kolia Bhomora Setu 3.015 m (9.892 ft) 1987
Cầu treo Jiangyin 3.000 m (9.800 ft) 1999
Cầu cạn C310[40] 3.000 m (9.800 ft) 2007
Cầu Re Island[41] 2.927 m (9.603 ft) 1988
Cầu Benjamin Franklin 2.918 m (9.573 ft) 1926
Cầu Hiroshima Kaida 2.900 m (9.500 ft) 1990
Cầu Rio-Antirio 2.880 m (9.450 ft) 2004
Cầu Queen Elizabeth II (Dartford Crossing) 2.872 m (9.423 ft) 1991
Cầu Rạch Miễu 2.868 m (9.409 ft) 2009
Cầu Oleron 2.862 m (9.390 ft) 1966
Cầu Second sông Quiantang 2.861 m (9.386 ft) 1991
Rügenbrücke 2.831 m (9.288 ft) 2007
Big Obukhovsky Bridge 2.824 m (9.265 ft) 2004
Cầu Saratov 2.804 m (9.199 ft) 1965
Cầu Giurgiu-Rousse 2.800 m (9.200 ft) 1954
Cầu Hornibrook 2.800 m (9.200 ft) 1935 (bị gỡ bỏ 2011)
Cầu Third Mainland 2.800 m (9.200 ft) 1988
Cầu Cần Thơ 2.750 m (9.020 ft) 2010
Houghton Highway 2.740 m (8.990 ft) 1979
Cầu Victoria 2.790 m (9.150 ft) 1859
Cầu Godavari cũ 2.745 m (9.006 ft) 1900
Cầu Cổng Vàng 2.737 m (8.980 ft) 1937
Cầu Godavari mới 2.730 m (8.960 ft) 1997
Cầu Laviolette 2.707 m (8.881 ft) 1967
Cầu Jacques Cartier 2.687 m (8.816 ft) 1930
Cầu Dumbarton 2.621 m (8.599 ft) 1982
Cầu Banghwa[44] 2.599 m (8.527 ft) 2000
Kremsbrücke Pressingberg[45] 2.607 m (8.553 ft) 1980
Cầu Alex Fraser 2.602 m (8.537 ft) 1986
Cầu Khabarovsk 2.590 m (8.500 ft) 1999
Cầu Betsy Ross 2.586 m (8.484 ft) 1976
Cầu West Gate 2.582 m (8.471 ft) 1978
Governador Nobre de Carvalho 2.570 m (8.430 ft) 1974
Cầu Vịnh Burlington 2.561 m (8.402 ft) 1958
Cầu Richard I. Bong Memorial 2.559 m (8.396 ft) 1985
Cầu Forth 2.529 m (8.297 ft) 1890
Cầu đường bộ Forth 2.512 m (8.241 ft) 1964
Cầu Sunshine 2.510 m (8.230 ft) 1964
Cầu Penghu Trans-Oceanic 2.494 m (8.182 ft) 1970
Cầu Thị Nại 2.477 m (8.127 ft) 2006
Cầu cạn Drežnik 2.485 m (8.153 ft) 2001
Cầu Zilwaukee 2.466 m (8.091 ft) 1988
Cầu cạn Millau 2.460 m (8.070 ft) 2004
Cầu cạn Rama VIII 2.450 m (8.040 ft) 2002
Cầu Leo Frigo Memorial 2.430 m (7.970 ft) 1981
Cầu John A. Blatnik 2.430 m (7.970 ft) 1961
Cầu Vịnh Shantou 2.425 m (7.956 ft) 1995
Cầu Golden Ears 2.410 m (7.910 ft) 2009
Cầu Bubiyan 2.380 m (7.810 ft) 1983
Cầu Kingston-Rhinecliff 2.375 m (7.792 ft) 1957
Cầu Newburgh-Beacon 2.374 m (7.789 ft) 1963
Cầu Sidney Lanier 2.371 m (7.779 ft) 2003
Cầu General Artigas 2.350 m (7.710 ft) 1975
Cầu Long Thành 2.346 m (7.697 ft) 2014
Cầu đường bộ Pamban 2.345 m (7.694 ft) 1988
Cầu Marabá Mixed 2.340 m (7.680 ft) 1984
Cầu Juan Pablo II 2.310 m (7.580 ft) 1974
Cầu nổi Evergreen Point 2.310 m (7.580 ft) 1963
Cầu cạn Rho 2.300 m (7.500 ft) 2007
Cầu Fuller Warren 2.286 m (7.500 ft) 2002
Cầu Ambassador 2.283 m (7.490 ft) 1929
Cầu 25 de Abril 2.278 m (7.474 ft) 1966
Cầu sông Mahanadi 2.258 m (7.408 ft) ?
Cầu Maurício Joppert 2.250 m (7.380 ft) 1964
Cầu Teodoro Moscoso 2.250 m (7.380 ft) 1993
Cầu đường bộ Tay 2.250 m (7.380 ft) 1966
Cầu Beška 2.250 m (7.380 ft) 1975
Cầu Jamestown-Verrazano 2.240 m (7.350 ft) 1992
Cầu Yên Lệnh 2.230 m (7.320 ft) 2004
Cầu McKees Rocks 2.225 m (7.300 ft) 1931
Cầu Anping 2.223 m (7.293 ft) 1151
Cầu Humber 2.220 m (7.280 ft) 1981
Cầu Novo Oriente 2.200 m (7.200 ft) 1990
Cầu Thanh Mã 2.200 m (7.200 ft) 1997
Cầu San Juanico 2.200 m (7.200 ft) 1979
Cầu Abraham Lincoln Memorial 2.170 m (7.120 ft) 1987
Cầu Llacolen 2.157 m (7.077 ft) 2000
Cầu Novosibirsk Metro 2.145 m (7.037 ft) 1986
Pont de Normandie 2.141 m (7.024 ft) 1995
Cầu Igelsta 2.140 m (7.020 ft) 1995
Viadotto San Floriano 3.567 m (11.703 ft) 1990
Cầu Surgut 2.110 m (6.920 ft) 2000
Cầu Phú Mỹ 2.230 m (7.320 ft) 2009
Cầu Des Plaines River Valley 2.100 m (6.900 ft) 2007
Cầu Port Mann 2.093 m (6.867 ft) 1964
Cầu Manhattan 2.089 m (6.854 ft) 1909
Cầu đường sắt Pamban 2.065 m (6.775 ft) 1914
Cầu đường sắt Honavar 2.065 m (6.775 ft) ?
Cầu Poughkeepsie 2.064 m (6.772 ft) 1889
Asparuhov Most 2.050 m (6.730 ft) 1976
Cầu Verrazano-Narrows 2.034 m (6.673 ft) 1964
Cầu III của Đường cao tốc King Fahd 2.034 m (6.673 ft) 1986
Cầu Lacey V. Murrow Memorial 2.019 m (6.624 ft) 1993
Cầu Delaware River-Turnpike Toll 2.003 m (6.572 ft) 1956

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo