Danh sách 34 Toà án nhân dân cấp tỉnh, 355 TAND khu vực

Toà án nhân dân tối cao đã ban hành Quyết định số 114/QĐ-TANDTC công bố địa điểm đặt trụ sở chính của 34 Toà án nhân dân cấp tỉnh và 355 Toà án nhân dân cấp khu vực được thành lập theo Nghị quyết số 81/2925/UBTVQH. Dưới đây là tổng hợp việc sắp xếp, sáp nhập và thông tin liên hệ của 34 TAND cấp tỉnh cùng 355 TAND cấp khu vực trực thuộc trên cả nước.

CÔNG TY LUẬT TNHH DƯƠNG GIA

Trụ sở chính: 89 Tô Vĩnh Diện, phường Khương Đình, Hà Nội.

Chi nhánh Đà Nẵng: 141 Diệp Minh Châu, phường Hoà Xuân, Đà Nẵng.

Chi nhánh TPHCM: 161A Đào Duy Anh, phường Đức Nhuận, TPHCM.

Tổng đài tư vấn pháp luật: 1900.6586

Số điện thoại Luật sư: 058.7999997

Email: luatsu@luatduonggia.vn

1. Sáp nhập thành 34 Toà án nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc TW:

Tên Toà án nhân dân Toà án nhân dân sáp nhập
Toà án nhân dân tỉnh Tuyên Quang Toà án nhân dân tỉnh Tuyên Quang và Toà án nhân dân tỉnh Hà Giang
Toà án nhân dân tỉnh Lào Cai Toà án nhân dân tỉnh Lào Cai và Toà án nhân dân tỉnh Yên Bái
Toà án nhân dân tỉnh Thái Nguyên Toà án nhân dân tỉnh Thái Nguyên và Toà án nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Toà án nhân dân tỉnh Phú Thọ Toà án nhân dân tỉnh Phú Thọ, Toà án nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc và Toà án nhân dân tỉnh Hoà Bình
Toà án nhân dân tỉnh Bắc Ninh Toà án nhân dân tỉnh Bắc Ninh và Toà án nhân dân tỉnh Bắc Giang
Toà án nhân dân tỉnh Hưng Yên Toà án nhân dân tỉnh Hưng Yên và Toà án nhân dân tỉnh Thái Bình
Toà án nhân dân thành phố Hải Phòng Toà án nhân dân thành phố Hải Phòng và Toà án nhân dân tỉnh Hải Dương
Toà án nhân dân tỉnh Ninh Bình Toà án nhân dân tỉnh Ninh Bình, Tòa án tỉnh Nam Định và Toà án nhân dân tỉnh Hà Nam
Toà án nhân dân tỉnh Quảng Trị Toà án nhân dân tỉnh Quảng Trị và Toà án nhân dân tỉnh Quảng Bình
Toà án nhân dân thành phố Đà Nẵng Toà án nhân dân thành phố Đà Nẵng và Toà án nhân dân tỉnh Quảng Nam
Toà án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Toà án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi và Toà án nhân dân tỉnh Kon Tum
Toà án nhân dân tỉnh Gia Lai Toà án nhân dân tỉnh Gia Lai và Toà án nhân dân tỉnh Bình Định
Toà án nhân dân tỉnh Khánh Hoà Toà án nhân dân tỉnh Khánh Hoà và Toà án nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Toà án nhân dân tỉnh Lâm Đồng Toà án nhân dân tỉnh Lâm Đồng, Toà án nhân dân tỉnh Đắk Nông và Toà án nhân dân tỉnh Bình Thuận
Toà án nhân dân tỉnh Đắk Lắk Toà án nhân dân tỉnh Đắk Lắk và Toà án nhân dân tỉnh Phú Yên
Toà án nhân dân thành phố Hồ Chí Minh Toà án nhân dân thành phố Hồ Chí Minh, Toà án nhân dân tỉnh Bình Dương và Toà án nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Toà án nhân dân tỉnh Đồng Nai Toà án nhân dân tỉnh Đồng Nai và Toà án nhân dân tỉnh Bình Phước
Toà án nhân dân tỉnh Tây Ninh Toà án nhân dân tỉnh Tây Ninh và Toà án nhân dân tỉnh Long An
Toà án nhân dân thành phố Cần Thơ Toà án nhân dân thành phố Cần Thơ, Toà án nhân dân tỉnh Sóc Trăng và Toà án nhân dân tỉnh Hậu Giang
Toà án nhân dân tỉnh Vĩnh Long Toà án nhân dân tỉnh Vĩnh Long, Toà án nhân dân tỉnh Bến Tre và Toà án nhân dân tỉnh Trà Vinh
Toà án nhân dân tỉnh Đồng Tháp Toà án nhân dân tỉnh Đồng Tháp và Toà án nhân dân tỉnh Tiền Giang
Toà án nhân dân tỉnh Cà Mau Toà án nhân dân tỉnh Cà Mau và Toà án nhân dân tỉnh Bạc Liêu
Toà án nhân dân tỉnh An Giang Toà án nhân dân tỉnh An Giang và Toà án nhân dân tỉnh Kiên Giang
Toà án nhân dân thành phố Hà Nội Giữ nguyên do không sáp nhập địa giới hành chính cấp tỉnh
Toà án nhân dân tỉnh Lạng Sơn Giữ nguyên do không sáp nhập địa giới hành chính cấp tỉnh
Toà án nhân dân thành phố Huế Giữ nguyên do không sáp nhập địa giới hành chính cấp tỉnh
Toà án nhân dân tỉnh Thanh Hoá Giữ nguyên do không sáp nhập địa giới hành chính cấp tỉnh
Toà án nhân dân tỉnh Nghệ An Giữ nguyên do không sáp nhập địa giới hành chính cấp tỉnh
Toà án nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Giữ nguyên do không sáp nhập địa giới hành chính cấp tỉnh
Toà án nhân dân tỉnh Lai Châu Giữ nguyên do không sáp nhập địa giới hành chính cấp tỉnh
Toà án nhân dân tỉnh Điện Biên Giữ nguyên do không sáp nhập địa giới hành chính cấp tỉnh
Toà án nhân dân tỉnh Cao Bằng Giữ nguyên do không sáp nhập địa giới hành chính cấp tỉnh
Toà án nhân dân tỉnh Quảng Ninh Giữ nguyên do không sáp nhập địa giới hành chính cấp tỉnh
Toà án nhân dân tỉnh Sơn La Giữ nguyên do không sáp nhập địa giới hành chính cấp tỉnh

2. Thông tin liên hệ 34 Toà án nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc TW:

Tên Toà án nhân dân Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Số 435 đường 17/8, tổ Phan Thiết 2, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.

Số điện thoại: 0207.3822827 (TAND tỉnh Tuyên Quang cũ) hoặc 0219.3866 341 (TAND tỉnh Hà Giang cũ)

Toà án nhân dân tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Nguyễn Tất Thành, phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai.

Điện thoại: 0214.3820072 (TAND tỉnh Lào Cai cũ) hoặc 0216.3852556 (TAND tỉnh Yên Bái cũ)

Toà án nhân dân tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Khu dân cư số 7, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên.

Điện thoại: 0208.3857955 (TAND tỉnh Thái Nguyên cũ) hoặc 0209.3870104 (TAND tỉnh Bắc Kạn cũ)

Toà án nhân dân tỉnh Phú Thọ Địa chỉ: Nguyễn Tất Thành, phường Việt Trì, Phú Thọ.

Điện thoại: 0210.3841.067 (TAND tỉnh Phú Thọ cũ) hoặc 0211.3862619 (TAND tỉnh Vĩnh Phúc cũ) hoặc 0218.3853309 (TAND tỉnh Hoà Bình cũ).

Toà án nhân dân tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Tổ dân phố An Phong, phường Tân Tiến, tỉnh Bắc Ninh.

Điện thoại: 0241.3823038 (TAND tỉnh Bắc Ninh cũ) hoặc 0204.3555908 (TAND tỉnh Bắc Giang cũ)

Toà án nhân dân tỉnh Hưng Yên Địa chỉ: Số 686 Nguyễn Văn Linh, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên.

Điện thoại: 0221.3863684 (TAND tỉnh Hưng Yên cũ) hoặc 0227.3837216 (TAND tỉnh Thái Bình cũ)

Toà án nhân dân thành phố Hải Phòng Địa chỉ: Số 5 lô 18A Lê Hồng Phong, phường Hải An, thành phố Hải Phòng.

Điện thoại: 0225.3921311 (TAND thành phố Hải Phòng cũ) hoặc 0220.3890512 (TAND tỉnh Hải Dương cũ).

Toà án nhân dân tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Đường Trần Nhân Tông, phố Phương Đình, phường Nam Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.

Điện thoại: 0229.3871173 (TAND tỉnh Ninh Bình cũ) hoặc 0228.3649899 (TAND tỉnh Nam Định cũ) hoặc 0226.3841940 (TAND tỉnh Hà Nam cũ)

Toà án nhân dân tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: Số 86 Trần Quang Khải, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị.

Điện thoại: 0233.3852490 (TAND tỉnh Quảng Trị cũ) hoặc 0232.3811822 (TAND tỉnh Quảng Bình cũ).

Toà án nhân dân thành phố Đà Nẵng Địa chỉ: Số 374 Núi Thành, phường Hòa Cường, thành phố Đà Nẵng.

Điện thoại: 0236.3822063

Toà án nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Địa chỉ: Số 203 Phạm Văn Đồng, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi.

Điện thoại: 0255.3831155 (TAND tỉnh Quảng Ngãi cũ) hoặc 0260.3862526 (TAND tỉnh Kon Tum cũ).

Toà án nhân dân tỉnh Gia Lai Địa chỉ: Số 01 đường Lê Lợi, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.

Điện thoại: 0269.3828863 (TAND tỉnh Gia Lai cũ) hoặc 0256.3822997 (TAND tỉnh Bình Định cũ)

Toà án nhân dân tỉnh Khánh Hoà Địa chỉ: Số 02 Phan Bội Châu, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.

Điện thoại: 0258.3563522 (TAND tỉnh Khánh Hoà cũ) hoặc 0259.3824507 (TAND tỉnh Ninh Thuận cũ)

Toà án nhân dân tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: Số 27 đường Trần Phú, phường Xuân Hương – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.

Điện thoại: 0263.3822251 (TAND tỉnh Lâm Đồng cũ) hoặc 0252.3821780 (TAND tỉnh Bình Thuận cũ) hoặc 0261.3545786 (TAND tỉnh Đắk Nông cũ)

Toà án nhân dân tỉnh Đắk Lắk Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.

Điện thoại: 0262.3852316 (TAND tỉnh Đắk Lắk cũ) hoặc 0257.3842362 (TAND tỉnh Phú Yên cũ)

Toà án nhân dân thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 131 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Thành, thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 028.38292448 (TAND TPHCM cũ) hoặc 0274.3829405 (TAND tỉnh Bình Dương cũ) hoặc 02543602757 ( TAND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)

Toà án nhân dân tỉnh Đồng Nai Địa chỉ: Số 310 đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai.

Điện thoại: 0251.3842226 (TAND tỉnh Đồng Nai cũ) hoặc 02713.501060 (TAND tỉnh Bình Phước cũ)

Toà án nhân dân tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 12 Tuyến Tránh, Quốc lộ 1A, phường Long An, tỉnh Tây Ninh.

Điện thoại: 0276.3820538 (TAND tỉnh Tây Ninh cũ) hoặc 0272.3829570 (TAND tỉnh Long An cũ)

Toà án nhân dân thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 17A Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần Thơ.

Điện thoại: 0292.3820067 (TAND thành phố Cần Thơ cũ) hoặc 0299.3821499 (TAND tỉnh Sóc Trăng cũ) hoặc 0293.3870046 (TAND tỉnh Hậu Giang cũ).

Toà án nhân dân tỉnh Vĩnh Long Địa chỉ: Số 500 khóm Phước Ngươn A, phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long.

Điện thoại: 0270.3825223 (TAND tỉnh Vĩnh Long cũ) hoặc 0294.3862719 (TAND tỉnh Trà Vinh cũ) hoặc 0275.3822449 (TAND tỉnh Bến Tre cũ).

Toà án nhân dân tỉnh Đồng Tháp Địa chỉ: Số 30 Lê Lợi, phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp.

Điện thoại: 0277.3851019 (TAND tỉnh Đồng Tháp cũ) hoặc 0273.3872332 (TAND tỉnh Tiền Giang cũ)

Toà án nhân dân tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 301 Tôn Đức Thắng, khóm 8, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau.

Điện thoại: 0290.3836934 (TAND tỉnh Cà Mau cũ) hoặc 0291.3823838 (TAND tỉnh Bạc Liêu cũ)

Toà án nhân dân tỉnh An Giang Địa chỉ: Số 8 Nguyễn Công Trứ, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.

Điện thoại: 0296.3956864 (TAND tỉnh An Giang cũ) hoặc 0297.3862059 (TAND tỉnh Kiên Giang cũ)

Toà án nhân dân thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 1 Phạm Tu, phường Hoàng Liệt, thành phố Hà Nội.

Điện thoại: 088.8502988

Toà án nhân dân tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ: Số 412 đường Hùng Vương, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.

Điện thoại: 0205.3812.247

Toà án nhân dân thành phố Huế Địa chỉ: Số 11 đường Tôn Đức Thắng, phường Thuận Hoá, thành phố Huế.

Điện thoại: 0234.3822520

Toà án nhân dân tỉnh Thanh Hoá Địa chỉ: Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.

Điện thoại: 0237.3852433

Toà án nhân dân tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Đường Phạm Đình Toái, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An.

Điện thoại: 0238.3844173

Toà án nhân dân tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 96A Phan Đình Phùng, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh.

Điện thoại: 0239.3850075

Toà án nhân dân tỉnh Lai Châu Địa chỉ: Tổ 9, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu.

Điện thoại: 0213.3876742

Toà án nhân dân tỉnh Điện Biên Địa chỉ: Bản Noong Bua, phường Mường Thanh, tỉnh Điện Biên.

Điện thoại: 0215.3825586

Toà án nhân dân tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 56 Hoàng Đình Giong, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng.

Điện thoại: 0206.3852435

Toà án nhân dân tỉnh Quảng Ninh Địa chỉ: Khu đô thị Cao Xanh, Hà Khánh B, phường Cao Xanh, tỉnh Quảng Ninh.

Điện thoại: 0203.3820427

Toà án nhân dân tỉnh Sơn La Địa chỉ: Số 61 đường Tô Hiệu, phường Chiềng Sình, tỉnh Sơn La.

Điện thoại: 0212.3853100

3. Sáp nhập, sắp xếp lại thành 355 Toà án nhân dân cấp khu vực:

08 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Tuyên Quang:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Tuyên Quang TAND thành phố Tuyên Quang, TAND huyện Sơn Dương và TAND huyện Yên Sơn
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Tuyên Quang TAND huyện Hàm Yên và TAND huyện Chiêm Hoá
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Tuyên Quang TAND huyện Na Hang và TAND huyện Lâm Bình
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Tuyên Quang TAND thành phố Hà Giang và TAND huyện Vị Xuyên
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Tuyên Quang TAND huyện Bắc Quang và TAND huyện Quang Bình
Toà án nhân dân khu vực 6 tỉnh Tuyên Quang TAND huyện Hoàng Su Phì và TAND huyện Xín Mần
Toà án nhân dân khu vực 7 tỉnh Tuyên Quang TAND huyện Quản Bạ và TAND huyện Bắc Mê
Toà án nhân dân khu vực 8 tỉnh Tuyên Quang TAND huyện Đồng Văn, TAND huyện Yên Minh và TAND huyện Mèo Vạc

09 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Lào Cai:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lào Cai TAND thành phố Yên Bái
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Lào Cai TAND huyện Yên Bình và TAND huyện Lục Yên
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Lào Cai TAND huyện Văn Yên và TAND huyện Trấn Yên
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Lào Cai TAND huyện Văn Chấn và TAND huyện Mù Cang Chải
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Lào Cai TAND thị xã Nghĩa Lộ và TAND huyện Trạm Tấu
Toà án nhân dân khu vực 6 tỉnh Lào Cai TAND thành phố Lào Cai và TAND huyện Bảo Thắng
Toà án nhân dân khu vực 7 tỉnh Lào Cai TAND thị xã Sa Pa và TAND huyện Bát Xát
Toà án nhân dân khu vực 8 tỉnh Lào Cai TAND huyện Văn Bàn và TAND huyện Bảo Yên
Toà án nhân dân khu vực 9 tỉnh Lào Cai TAND huyện Bắc Hà, TAND huyện Mường Khương và TAND huyện Si Ma Cai

09 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Thái Nguyên:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Thái Nguyên TAND thành phố Thái Nguyên và TAND huyện Phú Bình
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Thái Nguyên TAND thành phố Phổ Yên và TAND thành phố Sông Công
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Thái Nguyên TAND huyện Đại Từ
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Thái Nguyên TAND huyện Phú Lương và TAND huyện Định Hóa
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Thái Nguyên TAND huyện Đồng Hỷ và TAND huyện Võ Nhai
Toà án nhân dân khu vực 6 tỉnh Thái Nguyên TAND thành phố Bắc Kạn và TAND huyện Chợ Mới
Toà án nhân dân khu vực 7 tỉnh Thái Nguyên TAND huyện Chợ Đồn và TAND huyện Bạch Thông
Toà án nhân dân khu vực 8 tỉnh Thái Nguyên TAND huyện Na Rì và TAND huyện Ngân Sơn
Toà án nhân dân khu vực 9 tỉnh Thái Nguyên TAND huyện Ba Bể và TAND huyện Pác Nặm

17 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Phú Thọ:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Phú Thọ TAND thành phố Việt Trì
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Phú Thọ TAND thị xã Phú Thọ và TAND huyện Lâm Thao
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Phú Thọ TAND huyện Phù Ninh và TAND huyện Thanh Ba
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Phú Thọ TAND huyện Tam Nông và TAND huyện Thanh Thuỷ
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Phú Thọ TAND huyện Đoan Hùng và TAND huyện Hạ Hòa
Toà án nhân dân khu vực 6 tỉnh Phú Thọ TAND huyện Cẩm Khê và TAND huyện Yên Lập
Toà án nhân dân khu vực 7 tỉnh Phú Thọ TAND huyện Thanh Sơn và TAND huyện Tân Sơn
Toà án nhân dân khu vực 8 tỉnh Phú Thọ TAND thành phố Phúc Yên và TAND huyện Bình Xuyên
Toà án nhân dân khu vực 9 tỉnh Phú Thọ TAND thành phố Vĩnh Yên, TAND huyện Tam Dương và TAND huyện Tam Đảo
Toà án nhân dân khu vực 10 tỉnh Phú Thọ TAND huyện Vĩnh Tường và TAND huyện Yên Lạc
Toà án nhân dân khu vực 11 tỉnh Phú Thọ TAND huyện Lập Thạch và TAND huyện Sông Lô
Toà án nhân dân khu vực 12 tỉnh Phú Thọ TAND thành phố Hoà Bình, TAND huyện Kỳ Sơn và TAND huyện Cao Phong
Toà án nhân dân khu vực 13 tỉnh Phú Thọ TAND huyện Kim Bôi và TAND huyện Lương Sơn
Toà án nhân dân khu vực 14 tỉnh Phú Thọ TAND huyện Đà Bắc
Toà án nhân dân khu vực 15 tỉnh Phú Thọ TAND huyện Lạc Sơn và TAND huyện Tân Lạc
Toà án nhân dân khu vực 16 tỉnh Phú Thọ TAND huyện Mai Châu
Toà án nhân dân khu vực 17 tỉnh Phú Thọ TAND huyện Lạc Thủy và TAND huyện Yên Thuỷ

09 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Bắc Ninh:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Bắc Ninh TAND thành phố Bắc Giang
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Bắc Ninh TAND thị xã Việt Yên và TAND huyện Hiệp Hoà
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Bắc Ninh TAND huyện Tân Yên và TAND huyện Yên Thế
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Bắc Ninh TAND huyện Lục Nam và TAND huyện Lạng Giang
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Bắc Ninh TAND thị xã Chũ, TAND huyện Lục Ngạn và TAND huyện Sơn Động
Toà án nhân dân khu vực 6 tỉnh Bắc Ninh TAND thành phố Bắc Ninh
Toà án nhân dân khu vực 7 tỉnh Bắc Ninh TAND thành phố Từ Sơn và TAND huyện Yên Phong
Toà án nhân dân khu vực 8 tỉnh Bắc Ninh TAND thị xã Quế Võ và TAND huyện Tiên Du
Toà án nhân dân khu vực 9 tỉnh Bắc Ninh TAND thị xã Thuận Thành, TAND huyện Gia Bình và TAND huyện Lương Tài

08 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Hưng Yên:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Hưng Yên TAND thành phố Hưng Yên, TAND huyện Phù Cừ, TAND huyện Tiên Lữ và TAND huyện Ân Thi
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Hưng Yên TAND thị xã Mỹ Hào và TAND huyện Yên Mỹ
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Hưng Yên TAND huyện Khoái Châu và TAND huyện Kim Động
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Hưng Yên TAND huyện Văn Giang và TAND huyện Văn Lâm
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Hưng Yên TAND thành phố Thái Bình và TAND huyện Vũ Thư
Toà án nhân dân khu vực 6 tỉnh Hưng Yên TAND huyện Tiền Hải và TAND huyện Kiến Xương
Toà án nhân dân khu vực 7 tỉnh Hưng Yên TAND huyện Thái Thuỵ và TAND huyện Đông Hưng
Toà án nhân dân khu vực 8 tỉnh Hưng Yên TAND huyện Hưng Hà và TAND huyện Quỳnh Phụ

13 Toà án nhân dân khu vực của TAND thành phố Hải Phòng:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 thành phố Hải Phòng TAND thành phố Thủy Nguyên
Toà án nhân dân khu vực 2 thành phố Hải Phòng TAND quận An Dương và TAND huyện An Lão
Toà án nhân dân khu vực 3 thành phố Hải Phòng TAND quận Hồng Bàng và TAND quận Ngô Quyền
Toà án nhân dân khu vực 4 thành phố Hải Phòng TAND quận Hải An, TAND huyện Cát Hải và TAND huyện Bạch Long Vĩ
Toà án nhân dân khu vực 5 thành phố Hải Phòng TAND quận Lê Chân và TAND quận Kiến An
Toà án nhân dân khu vực 6 thành phố Hải Phòng TAND huyện Kiến Thụy, TAND quận Đồ Sơn và TAND quận Dương Kinh
Toà án nhân dân khu vực 7 thành phố Hải Phòng TAND huyện Vĩnh Bảo và TAND huyện Tiên Lãng
Toà án nhân dân khu vực 8 thành phố Hải Phòng TAND thành phố Hải Dương và TAND huyện Thanh Hà
Toà án nhân dân khu vực 9 thành phố Hải Phòng TAND thành phố Chí Linh và TAND huyện Nam Sách
Toà án nhân dân khu vực 10 thành phố Hải Phòng TAND thị xã Kinh Môn và TAND huyện Kim Thành
Toà án nhân dân khu vực 11 thành phố Hải Phòng TAND huyện Tứ Kỳ và TAND huyện Gia Lộc
Toà án nhân dân khu vực 12 thành phố Hải Phòng TAND huyện Cẩm Giàng và TAND huyện Bình Giang
Toà án nhân dân khu vực 13 thành phố Hải Phòng TAND huyện Thanh Miện và TAND huyện Ninh Giang

11 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Ninh Bình:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Ninh Bình TAND thành phố Ninh Bình và TAND huyện Hoa Lư
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Ninh Bình TAND thành phố Tam Điệp và TAND huyện Yên Mô
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Ninh Bình TAND huyện Nho Quan và TAND huyện Gia Viễn
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Ninh Bình TAND huyện Kim Sơn và TAND huyện Yên Khánh
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Ninh Bình TAND thành phố Phủ Lý, TAND huyện Thanh Liêm và TAND huyện Kim Bảng
Toà án nhân dân khu vực 6 tỉnh Ninh Bình TAND huyện Bình Lục, TAND thị xã Duy Tiên và TAND huyện Lý Nhân
Toà án nhân dân khu vực 7 tỉnh Ninh Bình TAND thành phố Nam Định và TAND huyện Mỹ Lộc
Toà án nhân dân khu vực 8 tỉnh Ninh Bình TAND huyện Ý Yên và TAND huyện Vụ Bản
Toà án nhân dân khu vực 9 tỉnh Ninh Bình TAND huyện Trực Ninh và TAND huyện Nam Trực
Toà án nhân dân khu vực 10 tỉnh Ninh Bình TAND huyện Giao Thủy và TAND huyện Xuân Trường
Toà án nhân dân khu vực 11 tỉnh Ninh Bình TAND huyện Hải Hậu và TAND huyện Nghĩa Hưng

08 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Quảng Trị:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Quảng Trị TAND thành phố Đồng Hới và TAND huyện Bố Trạch
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Quảng Trị TAND huyện Tuyên Hoá và TAND huyện Minh Hóa
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Quảng Trị TAND huyện Quảng Trạch và TAND thị xã Ba Đồn
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Quảng Trị TAND huyện Lệ Thủy và TAND huyện Quảng Ninh
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Quảng Trị TAND thành phố Đông Hà và TAND huyện Cam Lộ
Toà án nhân dân khu vực 6 tỉnh Quảng Trị TAND thị xã Quảng Trị, TAND huyện Hải Lăng và TAND huyện Triệu Phong
Toà án nhân dân khu vực 7 tỉnh Quảng Trị TAND huyện Hướng Hóa và TAND huyện Đa Krông
Toà án nhân dân khu vực 8 tỉnh Quảng Trị TAND huyện Vĩnh Linh, TAND huyện Cồn Cỏ và TAND huyện Gio Linh

12 Toà án nhân dân khu vực của TAND thành phố Đà Nẵng:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 thành phố Đà Nẵng TAND quận Hải Châu
Toà án nhân dân khu vực 2 thành phố Đà Nẵng TAND quận Sơn Trà, TAND quận Ngũ Hành Sơn và TAND huyện đảo Hoàng Sa
Toà án nhân dân khu vực 3 thành phố Đà Nẵng TAND quận Cẩm Lệ và TAND quận Thanh Khê
Toà án nhân dân khu vực 4 thành phố Đà Nẵng TAND quận Liên Chiểu và TAND huyện Hòa Vang
Toà án nhân dân khu vực 5 thành phố Đà Nẵng TAND thành phố Tam Kỳ và TAND huyện Núi Thành
Toà án nhân dân khu vực 6 thành phố Đà Nẵng TAND huyện Thăng Bình, TAND huyện Nông Sơn và TAND huyện Quế Sơn
Toà án nhân dân khu vực 7 thành phố Đà Nẵng TAND huyện Tiên Phước và TAND huyện Phú Ninh
Toà án nhân dân khu vực 8 thành phố Đà Nẵng TAND huyện Nam Trà My và TAND huyện Bắc Trà My
Toà án nhân dân khu vực 9 thành phố Đà Nẵng TAND huyện Hiệp Đức và TAND huyện Phước Sơn
Toà án nhân dân khu vực 10 thành phố Đà Nẵng TAND thành phố Hội An, TAND thị xã Điện Bàn và TAND huyện Duy Xuyên
Toà án nhân dân khu vực 11 thành phố Đà Nẵng TAND huyện Đại Lộc và TAND huyện Nam Giang
Toà án nhân dân khu vực 12 thành phố Đà Nẵng TAND huyện Đông Giang và TAND huyện Tây Giang

11 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Quảng Ngãi:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Quảng Ngãi TAND thành phố Quảng Ngãi và TAND huyện Lý Sơn
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Quảng Ngãi TAND huyện Bình Sơn và TAND huyện Trà Bồng
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Quảng Ngãi TAND huyện Sơn Tịnh, TAND huyện Sơn Hà và TAND huyện Sơn Tây
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Quảng Ngãi TAND huyện Mộ Đức và TAND huyện Tư Nghĩa
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Quảng Ngãi TAND huyện Nghĩa Hành và TAND huyện Minh Long
Toà án nhân dân khu vực 6 tỉnh Quảng Ngãi TAND thị xã Đức Phổ và TAND huyện Ba Tơ
Toà án nhân dân khu vực 7 tỉnh Quảng Ngãi TAND thành phố Kon Tum
Toà án nhân dân khu vực 8 tỉnh Quảng Ngãi TAND huyện Ia H’Drai và TAND huyện Sa Thầy
Toà án nhân dân khu vực 9 tỉnh Quảng Ngãi TAND huyện Đắk Tô, TAND huyện Tu Mơ Rông và TAND huyện Đắk Hà
Toà án nhân dân khu vực 10 tỉnh Quảng Ngãi  TAND huyện Kon Plông và TAND huyện Kon Rẫy
Toà án nhân dân khu vực 11 tỉnh Quảng Ngãi TAND huyện Ngọc Hồi và TAND huyện Đắk Glei

14 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Gia Lai:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Gia Lai TAND thành phố Quy Nhơn
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Gia Lai TAND thị xã An Nhơn, TAND huyện Tuy Phước và TAND huyện Vân Canh
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Gia Lai TAND huyện Phù Cát và TAND huyện Phù Mỹ
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Gia Lai TAND huyện Tây Sơn và TAND huyện Vĩnh Thạnh
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Gia Lai TAND huyện Hoài Ân và TAND huyện An Lão
Toà án nhân dân khu vực 6 tỉnh Gia Lai TAND thị xã Hoài Nhơn
Toà án nhân dân khu vực 7 tỉnh Gia Lai TAND thành phố Pleiku
Toà án nhân dân khu vực 8 tỉnh Gia Lai TAND huyện Chư Prông và TAND huyện Đức Cơ
Toà án nhân dân khu vực 9 tỉnh Gia Lai TAND huyện Ia Grai và TAND huyện Chư Păh
Toà án nhân dân khu vực 10 tỉnh Gia Lai TAND huyện Đắk Đoa và TAND huyện Mang Yang
Toà án nhân dân khu vực 11 tỉnh Gia Lai TAND huyện Chư Pưh và TAND huyện Chư Sê
Toà án nhân dân khu vực 12 tỉnh Gia Lai TAND thị xã Ayun Pa, TAND huyện Ia Pa, TAND huyện Krông Pa và TAND huyện Phú Thiện
Toà án nhân dân khu vực 13 tỉnh Gia Lai TAND thị xã An Khê, TAND huyện Kông Chro và TAND huyện Đắk Pơ
Toà án nhân dân khu vực 14 tỉnh Gia Lai TAND huyện K’Bang

08 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Khánh Hoà:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Khánh Hoà TAND thành phố Nha Trang
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Khánh Hoà TAND thành phố Cam Ranh, TAND huyện Cam Lâm và TAND huyện Khánh Sơn
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Khánh Hoà TAND huyện Diên Khánh và TAND huyện Khánh Vĩnh
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Khánh Hoà TAND thị xã Ninh Hoà và TAND huyện Vạn Ninh
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Khánh Hoà TAND Phan Rang – Tháp Chàm
Toà án nhân dân khu vực 6 tỉnh Khánh Hoà TAND huyện Ninh Hải và TAND huyện Thuận Bắc
Toà án nhân dân khu vực 7 tỉnh Khánh Hoà  TAND huyện Ninh Sơn và TAND huyện Bác Ái
Toà án nhân dân khu vực 8 tỉnh Khánh Hoà TAND huyện Thuận Nam và TAND huyện Ninh Phước

17 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Lâm Đồng:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lâm Đồng TAND thành phố Đà Lạt và TAND huyện Lạc Dương
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Lâm Đồng TAND huyện Đức Trọng và TAND huyện Đơn Dương
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Lâm Đồng TAND huyện Lâm Hà và TAND huyện Đam Rông
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Lâm Đồng TAND thành phố Bảo Lộc, TAND huyện Bảo Lâm và TAND huyện Di Linh
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Lâm Đồng TAND huyện Đạ Tẻh, TAND huyện Đạ Huoai và TAND huyện Cát Tiên
Toà án nhân dân khu vực 6 tỉnh Lâm Đồng TAND thành phố Gia Nghĩa và TAND huyện Đắk Glong
Toà án nhân dân khu vực 7 tỉnh Lâm Đồng TAND huyện Tuy Đức và TAND huyện Đắk R’lấp
Toà án nhân dân khu vực 8 tỉnh Lâm Đồng TAND huyện Đắk Mil và TAND huyện Đắk Song
Toà án nhân dân khu vực 9 tỉnh Lâm Đồng TAND huyện Cư Jút và TAND huyện Krông Nô
Toà án nhân dân khu vực 10 tỉnh Lâm Đồng TAND thành phố Phan Thiết và TAND huyện Phú Quý
Toà án nhân dân khu vực 11 tỉnh Lâm Đồng TAND huyện Hàm Thuận Nam
Toà án nhân dân khu vực 12 tỉnh Lâm Đồng TAND huyện Hàm Thuận Bắc
Toà án nhân dân khu vực 13 tỉnh Lâm Đồng TAND huyện Bắc Bình
Toà án nhân dân khu vực 14 tỉnh Lâm Đồng TAND huyện Tuy Phong
Toà án nhân dân khu vực 15 tỉnh Lâm Đồng TAND thị xã La Gi và TAND huyện Hàm Tân
Toà án nhân dân khu vực 16 tỉnh Lâm Đồng TAND huyện Tánh Linh
Toà án nhân dân khu vực 17 tỉnh Lâm Đồng TAND huyện Đức Linh

15 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Đắk Lắk:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Đắk Lắk TAND thành phố Buôn Ma Thuột
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Đắk Lắk TAND huyện Ea Súp và TAND huyện Buôn Đôn
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Đắk Lắk TAND huyện Cư M’gar
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Đắk Lắk TAND huyện Krông Pắk
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Đắk Lắk TAND huyện Krông Ana và TAND huyện Cư Kuin
Toà án nhân dân khu vực 6 tỉnh Đắk Lắk TAND huyện Lắk và TAND huyện Krông Bông
Toà án nhân dân khu vực 7 tỉnh Đắk Lắk TAND huyện Ea Kar và TAND huyện M’Đrắk
Toà án nhân dân khu vực 8 tỉnh Đắk Lắk TAND thị xã Buôn Hồ và TAND huyện Krông Búk
Toà án nhân dân khu vực 9 tỉnh Đắk Lắk TAND huyện Ea H’leo
Toà án nhân dân khu vực 10 tỉnh Đắk Lắk TAND huyện Krông Năng
Toà án nhân dân khu vực 11 tỉnh Đắk Lắk TAND thành phố Tuy Hòa
Toà án nhân dân khu vực 12 tỉnh Đắk Lắk TAND thị xã Đông Hòa
Toà án nhân dân khu vực 13 tỉnh Đắk Lắk TAND huyện Tây Hòa và TAND huyện Phú Hòa
Toà án nhân dân khu vực 14 tỉnh Đắk Lắk  TAND thị xã Sông Cầu, TAND huyện Đồng Xuân và TAND huyện Tuy An
Toà án nhân dân khu vực 15 tỉnh Đắk Lắk TAND huyện Sông Hinh và TAND huyện Sơn Hòa

19 Toà án nhân dân khu vực của TAND thành phố Hồ Chí Minh:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 thành phố Hồ Chí Minh TAND quận 1, TAND quận 3 và TAND quận 4
Toà án nhân dân khu vực 2 thành phố Hồ Chí Minh TAND thành phố Thủ Đức
Toà án nhân dân khu vực 3 thành phố Hồ Chí Minh TAND quận 5, TAND quận 11 và TAND quận 6
Toà án nhân dân khu vực 4 thành phố Hồ Chí Minh TAND quận 10 và TAND quận Tân Bình
Toà án nhân dân khu vực 5 thành phố Hồ Chí Minh TAND quận 1, TAND quận 3 và TAND quận 4
Toà án nhân dân khu vực 6 thành phố Hồ Chí Minh TAND quận 7, TAND huyện Nhà Bè và TAND huyện Cần Giờ
Toà án nhân dân khu vực 7 thành phố Hồ Chí Minh TAND quận 12 và TAND quận Gò Vấp
Toà án nhân dân khu vực 8 thành phố Hồ Chí Minh TAND huyện Củ Chi và TAND huyện Hóc Môn
Toà án nhân dân khu vực 9 thành phố Hồ Chí Minh TAND quận Bình Tân và TAND quận Tân Phú
Toà án nhân dân khu vực 10 thành phố Hồ Chí Minh TAND huyện Bình Chánh và TAND quận 8
Toà án nhân dân khu vực 11 thành phố Hồ Chí Minh TAND thành phố Vũng Tàu và TAND huyện Côn Đảo
Toà án nhân dân khu vực 12 thành phố Hồ Chí Minh TAND thành phố Bà Rịa và TAND thị xã Phú Mỹ
Toà án nhân dân khu vực 13 thành phố Hồ Chí Minh TAND huyện Long Điền và TAND huyện Đất Đỏ (còn gọi là Long Đất)
Toà án nhân dân khu vực 14 thành phố Hồ Chí Minh TAND huyện Châu Đức và TAND huyện Xuyên Mộc
Toà án nhân dân khu vực 15 thành phố Hồ Chí Minh TAND thành phố Thủ Dầu Một
Toà án nhân dân khu vực 16 thành phố Hồ Chí Minh TAND thành phố Thuận An và TAND thành phố Dĩ An
Toà án nhân dân khu vực 17 thành phố Hồ Chí Minh TAND thành phố Tân Uyên và TAND huyện Bắc Tân Uyên
Toà án nhân dân khu vực 18 thành phố Hồ Chí Minh TAND thành phố Bến Cát và TAND huyện Dầu Tiếng
Toà án nhân dân khu vực 19 thành phố Hồ Chí Minh TAND huyện Bàu Bàng và TAND huyện Phú Giáo

14 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Đồng Nai:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Đồng Nai TAND thành phố Biên Hòa
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Đồng Nai TAND huyện Long Thành và TAND huyện Nhơn Trạch
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Đồng Nai TAND huyện Trảng Bom và TAND huyện Vĩnh Cửu
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Đồng Nai TAND thành phố Long Khánh và TAND huyện Thống Nhất
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Đồng Nai TAND huyện Cẩm Mỹ
Toà án nhân dân khu vực 6 tỉnh Đồng Nai TAND huyện Xuân Lộc
Toà án nhân dân khu vực 7 tỉnh Đồng Nai TAND huyện Định Quán
Toà án nhân dân khu vực 8 tỉnh Đồng Nai TAND huyện Tân Phú
Toà án nhân dân khu vực 9 tỉnh Đồng Nai TAND thành phố Đồng Xoài và TAND huyện Đồng Phú
Toà án nhân dân khu vực 10 tỉnh Đồng Nai TAND thị xã Chơn Thành, TAND thị xã Bình Long và TAND huyện Hớn Quản
Toà án nhân dân khu vực 11 tỉnh Đồng Nai TAND thị xã Phước Long và TAND huyện Phú Riềng
Toà án nhân dân khu vực 12 tỉnh Đồng Nai TAND huyện Bù Đăng
Toà án nhân dân khu vực 13 tỉnh Đồng Nai TAND huyện Bù Gia Mập và TAND huyện Bù Đốp
Toà án nhân dân khu vực 14 tỉnh Đồng Nai TAND huyện Lộc Ninh

12 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Tây Ninh:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Tây Ninh TAND thành phố Tân An và TAND huyện Thủ Thừa
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Tây Ninh TAND huyện Thạnh Hóa, TAND huyện Đức Huệ và TAND huyện Tân Thạnh
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Tây Ninh TAND huyện Đức Hòa
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Tây Ninh TAND huyện Bến Lức
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Tây Ninh TAND huyện Tân Trụ và TAND huyện Châu Thành
Toà án nhân dân khu vực 6 tỉnh Tây Ninh TAND huyện Cần Đước
Toà án nhân dân khu vực 7 tỉnh Tây Ninh TAND huyện Cần Giuộc
Toà án nhân dân khu vực 8 tỉnh Tây Ninh TAND thị xã Kiến Tường và TAND huyện Mộc Hóa
Toà án nhân dân khu vực 9 tỉnh Tây Ninh TAND huyện Vĩnh Hưng và TAND huyện Tân Hưng
Toà án nhân dân khu vực 10 tỉnh Tây Ninh TAND thành phố Tây Ninh, TAND huyện Châu Thành và TAND thị xã Hòa Thành
Toà án nhân dân khu vực 11 tỉnh Tây Ninh TAND huyện Tân Châu, TAND huyện Dương Minh Châu và TAND huyện Tân Biên
Toà án nhân dân khu vực 12 tỉnh Tây Ninh TAND huyện Gò Dầu, TAND huyện Bến Cầu và TAND thị xã Trảng Bàng

14 Toà án nhân dân khu vực của TAND thành phố Cần Thơ:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 thành phố Cần Thơ TAND quận Ninh Kiều
Toà án nhân dân khu vực 2 thành phố Cần Thơ TAND quận Bình Thủy và TAND quận Ô Môn
Toà án nhân dân khu vực 3 thành phố Cần Thơ TAND huyện Phong Điền, TAND huyện Thới Lai và TAND quận Cái Răng
Toà án nhân dân khu vực 4 thành phố Cần Thơ TAND huyện Cờ Đỏ, TAND huyện Vĩnh Thạnh và TAND quận Thốt Nốt
Toà án nhân dân khu vực 5 thành phố Cần Thơ TAND thành phố Sóc Trăng
Toà án nhân dân khu vực 6 thành phố Cần Thơ TAND huyện Châu Thành và TAND huyện Mỹ Tú
Toà án nhân dân khu vực 7 thành phố Cần Thơ TAND thị xã Ngã Năm và TAND huyện Thạnh Trị
Toà án nhân dân khu vực 8 thành phố Cần Thơ TAND thị xã Vĩnh Châu và TAND huyện Mỹ Xuyên
Toà án nhân dân khu vực 9 thành phố Cần Thơ TAND huyện Long Phú, TAND Cù Lao Dung và TAND huyện Trần Đề
Toà án nhân dân khu vực 10 thành phố Cần Thơ TAND huyện Kế Sách
Toà án nhân dân khu vực 11 thành phố Cần Thơ TAND thành phố Vị Thanh và TAND huyện Vị Thủy
Toà án nhân dân khu vực 12 thành phố Cần Thơ TAND thị xã Long Mỹ và TAND huyện Long Mỹ
Toà án nhân dân khu vực 13 thành phố Cần Thơ TAND thành phố Ngã Bảy và TAND huyện Phụng Hiệp
Toà án nhân dân khu vực 14 thành phố Cần Thơ TAND huyện Châu Thành và TAND huyện Châu Thành A

14 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Vĩnh Long:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Vĩnh Long TAND thành phố Vĩnh Long và TAND huyện Long Hồ
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Vĩnh Long TAND huyện Tam Bình và TAND huyện Mang Thít
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Vĩnh Long TAND thị xã Bình Minh và TAND huyện Bình Tân
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Vĩnh Long TAND huyện Vũng Liêm và TAND huyện Trà Ôn
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Vĩnh Long TAND thành phố Bến Tre và TAND huyện Châu Thành
Toà án nhân dân khu vực 6 tỉnh Vĩnh Long TAND huyện Chợ Lách và TAND huyện Mỏ Cày Bắc
Toà án nhân dân khu vực 7 tỉnh Vĩnh Long TAND huyện Giồng Trôm
Toà án nhân dân khu vực 8 tỉnh Vĩnh Long TAND huyện Ba Tri và TAND huyện Bình Đại
Toà án nhân dân khu vực 9 tỉnh Vĩnh Long TAND huyện Mỏ Cày Nam và TAND huyện Thạnh Phú
Toà án nhân dân khu vực 10 tỉnh Vĩnh Long TAND thành phố Trà Vinh và TAND huyện Châu Thành
Toà án nhân dân khu vực 11 tỉnh Vĩnh Long TAND huyện Càng Long
Toà án nhân dân khu vực 12 tỉnh Vĩnh Long TAND huyện Tiểu Cần và TAND huyện Cầu Kè
Toà án nhân dân khu vực 13 tỉnh Vĩnh Long TAND huyện Trà Cú và TAND huyện Cầu Ngang
Toà án nhân dân khu vực 14 tỉnh Vĩnh Long TAND thị xã Duyên Hải và TAND huyện Duyên Hải

12 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Đồng Tháp:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Đồng Tháp TAND thành phố Mỹ Tho và TAND huyện Chợ Gạo
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Đồng Tháp TAND huyện Gò Công Tây, TAND huyện Gò Công, TAND huyện Gò Công Đông và TAND huyện Tân Phú Đông
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Đồng Tháp TAND huyện Châu Thành và TAND huyện Tân Phước
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Đồng Tháp TAND thị xã Cai Lậy và TAND huyện Cai Lậy
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Đồng Tháp TAND huyện Cái Bè
Toà án nhân dân khu vực 6 tỉnh Đồng Tháp TAND thành phố Cao Lãnh
Toà án nhân dân khu vực 7 tỉnh Đồng Tháp TAND huyện Lấp Vò và TAND huyện Lai Vung
Toà án nhân dân khu vực 8 tỉnh Đồng Tháp TAND thành phố Sa Đéc và TAND huyện Châu Thành
Toà án nhân dân khu vực 9 tỉnh Đồng Tháp TAND huyện Cao Lãnh
Toà án nhân dân khu vực 10 tỉnh Đồng Tháp TAND huyện Tháp Mười
Toà án nhân dân khu vực 11 tỉnh Đồng Tháp TAND huyện Tam Nông và TAND huyện Thanh Bình
Toà án nhân dân khu vực 12 tỉnh Đồng Tháp TAND thành phố Hồng Ngự, TAND huyện Hồng Ngự và TAND huyện Tân Hồng

09 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Cà Mau:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Cà Mau TAND thành phố Cà Mau
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Cà Mau TAND huyện Thới Bình và TAND huyện U Minh
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Cà Mau TAND huyện Trần Văn Thời và TAND huyện Phú Tân
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Cà Mau TAND huyện Đầm Dơi và TAND huyện Cái Nước
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Cà Mau TAND huyện Ngọc Hiển và TAND huyện Năm Căn
Toà án nhân dân khu vực 6 tỉnh Cà Mau TAND thành phố Bạc Liêu
Toà án nhân dân khu vực 7 tỉnh Cà Mau TAND huyện Hòa Bình và TAND huyện Vĩnh Lợi
Toà án nhân dân khu vực 8 tỉnh Cà Mau TAND thị xã Giá Rai và TAND huyện Đông Hải
Toà án nhân dân khu vực 9 tỉnh Cà Mau TAND huyện Phước Long và TAND huyện Hồng Dân

15 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh An Giang:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh An Giang TAND huyện Rạch Giá và TAND huyện Kiên Hải
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh An Giang TAND thành phố Phú Quốc
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh An Giang TAND huyện Châu Thành và TAND huyện Tân Hiệp
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh An Giang TAND huyện Hòn Đất
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh An Giang TAND huyện Gò Quao và TAND huyện Giồng Riềng
Toà án nhân dân khu vực 6 tỉnh An Giang TAND huyện Vĩnh Thuận và TAND huyện U Minh Thượng
Toà án nhân dân khu vực 7 tỉnh An Giang TAND huyện An Minh và TAND huyện An Biên
Toà án nhân dân khu vực 8 tỉnh An Giang TAND huyện thành phố Hà Tiên, TAND huyện Kiên Lương và TAND huyện Giang Thành
Toà án nhân dân khu vực 9 tỉnh An Giang TAND thành phố Long Xuyên
Toà án nhân dân khu vực 10 tỉnh An Giang TAND huyện Thoại Sơn và TAND huyện Châu Thành
Toà án nhân dân khu vực 11 tỉnh An Giang TAND huyện Chợ Mới
Toà án nhân dân khu vực 12 tỉnh An Giang TAND huyện Phú Tân
Toà án nhân dân khu vực 13 tỉnh An Giang TAND thành phố Châu Đốc và TAND huyện Châu Phú
Toà án nhân dân khu vực 14 tỉnh An Giang TAND thị xã Tịnh Biên và TAND huyện Tri Tôn
Toà án nhân dân khu vực 15 tỉnh An Giang TAND thị xã Tân Châu và TAND huyện An Phú

12 Toà án nhân dân khu vực của TAND thành phố Hà Nội:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 thành phố Hà Nội TAND quận Ba Đình, TAND quận Hoàn Kiếm và TAND quận Tây Hồ
Toà án nhân dân khu vực 2 thành phố Hà Nội TAND quận Thanh Xuân và TAND quận Đống Đa
Toà án nhân dân khu vực 3 thành phố Hà Nội TAND quận Hoàng Mai và TAND quận Hai Bà Trưng
Toà án nhân dân khu vực 4 thành phố Hà Nội TAND quận Nam Từ Liêm, TAND quận Bắc Từ Liêm và TAND quận Cầu Giấy
Toà án nhân dân khu vực 5 thành phố Hà Nội TAND quận Long Biên và TAND huyện Gia Lâm
Toà án nhân dân khu vực 6 thành phố Hà Nội TAND huyện Chương Mỹ, TAND huyện Thanh Oai và TAND quận Hà Đông
Toà án nhân dân khu vực 7 thành phố Hà Nội TAND huyện Đông Anh, TAND huyện Sóc Sơn và TAND huyện Mê Linh
Toà án nhân dân khu vực 8 thành phố Hà Nội TAND huyện Đan Phượng và TAND huyện Hoài Đức
Toà án nhân dân khu vực 9 thành phố Hà Nội TAND thị xã Sơn Tây, TAND huyện Phúc Thọ và TAND huyện Ba Vì
Toà án nhân dân khu vực 10 thành phố Hà Nội TAND huyện Quốc Oai và TAND huyện Thạch Thất
Toà án nhân dân khu vực 11 thành phố Hà Nội TAND huyện Thanh Trì và TAND huyện Thường Tín
Toà án nhân dân khu vực 12 thành phố Hà Nội TAND huyện Ứng Hoà, TAND huyện Mỹ Đức và TAND huyện Phú Xuyên

05 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Lạng Sơn:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lạng Sơn TAND thành phố Lạng Sơn và TAND huyện Cao Lộc
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Lạng Sơn TAND huyện Văn Lãng và TAND huyện Tràng Định
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Lạng Sơn TAND huyện Bình Gia, TAND huyện Văn Quan và TAND huyện Bắc Sơn
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Lạng Sơn TAND huyện Hữu Lũng và TAND huyện Chi Lăng
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Lạng Sơn TAND huyện Lộc Bình và TAND huyện Đình Lập

04 Toà án nhân dân khu vực của TAND thành phố Huế:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 thành phố Huế TAND quận Thuận Hóa và TAND huyện Phú Vang
Toà án nhân dân khu vực 2 thành phố Huế TAND quận Phú Xuân và TAND huyện Quảng Điền
Toà án nhân dân khu vực 3 thành phố Huế TAND thị xã Hương Trà, TAND huyện Phong Điền và TAND huyện A Lưới
Toà án nhân dân khu vực 4 thành phố Huế TAND huyện Phú Lộc, TAND thị xã Hương Thủy và TAND huyện Nam Đông

13 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Thanh Hoá:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Thanh Hoá TAND thành phố Thanh Hoá và TAND huyện Đông Sơn
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Thanh Hoá TAND huyện Nông Cống và TAND huyện Quảng Xương
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Thanh Hoá TAND huyện Triệu Sơn và TAND huyện Thiệu Hóa
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Thanh Hoá TAND thành phố Sầm Sơn và TAND huyện Hoằng Hóa
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Thanh Hoá TAND huyện Hậu Lộc và TAND huyện Nga Sơn
Toà án nhân dân khu vực 6 tỉnh Thanh Hoá TAND thị xã Bỉm Sơn và TAND huyện Hà Trung
Toà án nhân dân khu vực 7 tỉnh Thanh Hoá TAND huyện Vĩnh Lộc và TAND huyện Thạch Thành
Toà án nhân dân khu vực 8 tỉnh Thanh Hoá TAND huyện Thọ Xuân và TAND huyện Yên Định
Toà án nhân dân khu vực 9 tỉnh Thanh Hoá TAND thị xã Nghi Sơn và TAND huyện Như Thanh
Toà án nhân dân khu vực 10 tỉnh Thanh Hoá TAND huyện Thường Xuân, TAND huyện Ngọc Lặc và TAND huyện Như Xuân
Toà án nhân dân khu vực 11 tỉnh Thanh Hoá TAND huyện Quan Sơn và TAND huyện Lang Chánh
Toà án nhân dân khu vực 12 tỉnh Thanh Hoá  TAND huyện Cẩm Thủy và TAND huyện Bá Thước
Toà án nhân dân khu vực 13 tỉnh Thanh Hoá TAND huyện Mường Lát và TAND huyện Quan Hóa

12 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Nghệ An:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Nghệ An TAND thành phố Vinh và TAND thị xã Cửa Lò
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Nghệ An TAND huyện Nghi Lộc và TAND huyện Hưng Nguyên
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Nghệ An TAND huyện Diễn Châu
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Nghệ An TAND thị xã Hoàng Mai và TAND huyện Quỳnh Lưu
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Nghệ An TAND huyện Nam Đàn và TAND huyện Thanh Chương
Toà án nhân dân khu vực 6 tỉnh Nghệ An TAND huyện Yên Thành
Toà án nhân dân khu vực 7 tỉnh Nghệ An TAND huyện Đô Lương và TAND huyện Tân Kỳ
Toà án nhân dân khu vực 8 tỉnh Nghệ An TAND thị xã Thái Hòa và TAND huyện Nghĩa Đàn
Toà án nhân dân khu vực 9 tỉnh Nghệ An TAND huyện Anh Sơn và TAND huyện Con Cuông
Toà án nhân dân khu vực 10 tỉnh Nghệ An TAND huyện Quỳ Châu, TAND huyện Quỳ Hợp và TAND huyện Quế Phong
Toà án nhân dân khu vực 11 tỉnh Nghệ An TAND huyện Tương Dương
Toà án nhân dân khu vực 12 tỉnh Nghệ An TAND huyện Kỳ Sơn

05 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Hà Tĩnh:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Hà Tĩnh TAND thành phố Hà Tĩnh, TAND huyện Cẩm Xuyên, TAND huyện Lộc Hà và TAND huyện Thạch Hà
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Hà Tĩnh TAND thị xã Kỳ Anh và TAND huyện Kỳ Anh
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Hà Tĩnh TAND thị xã Hồng Lĩnh, TAND huyện Nghi Xuân, TAND huyện Đức Thọ và TAND huyện Can Lộc
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Hà Tĩnh TAND huyện Hương Khê
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Hà Tĩnh TAND huyện Hương Sơn và TAND huyện Vũ Quang

04 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Lai Châu:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lai Châu TAND thành phố Lai Châu và TAND huyện Tam Đường
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Lai Châu TAND huyện Tân Uyên và TAND huyện Than Uyên
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Lai Châu TAND huyện Phong Thổ và TAND huyện Sìn Hồ
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Lai Châu TAND huyện Mường Tè và TAND huyện Nậm Nhùn

05 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Điện Biên:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Điện Biên TAND thành phố Điện Biên Phủ và TAND huyện Mường Ảng
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Điện Biên TAND huyện Điện Biên và TAND huyện Điện Biên Đông
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Điện Biên TAND huyện Tuần Giáo và TAND huyện Tủa Chùa
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Điện Biên TAND thị xã Mường Lay và TAND huyện Mường Chà
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Điện Biên TAND huyện Mường Nhé và TAND huyện Nậm Pồ

05 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Cao Bằng:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Cao Bằng TAND thành phố Cao Bằng và TAND huyện Hòa An
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Cao Bằng TAND huyện Quảng Hòa và TAND huyện Thạch An
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Cao Bằng TAND huyện Trùng Khánh và TAND huyện Hạ Lang
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Cao Bằng TAND huyện Nguyên Bình và TAND huyện Hà Quảng
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Cao Bằng TAND huyện Bảo Lạc và TAND huyện Bảo Lâm

06 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Quảng Ninh:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Quảng Ninh TAND thành phố Hạ Long và TAND huyện Hoành Bồ
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Quảng Ninh TAND thị xã Quảng Yên và TAND thành phố Uông Bí
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Quảng Ninh TAND thành phố Cẩm Phả, TAND huyện Cô Tô và TAND huyện Vân Đồn
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Quảng Ninh TAND huyện Tiên Yên, TAND huyện Bình Liêu, TAND huyện Ba Chẽ và TAND huyện Đầm Hà
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Quảng Ninh TAND thị xã Đông Triều
Toà án nhân dân khu vực 6 tỉnh Quảng Ninh TAND thành phố Móng Cái và TAND huyện Hải Hà

06 Toà án nhân dân khu vực của TAND tỉnh Sơn La:

Toà án nhân dân khu vực Toà án nhân dân sáp nhập, sắp xếp lại
Toà án nhân dân khu vực 1 tỉnh Sơn La TAND thành phố Sơn La và TAND huyện Mường La
Toà án nhân dân khu vực 2 tỉnh Sơn La TAND huyện Thuận Châu và TAND huyện Quỳnh Nhai
Toà án nhân dân khu vực 3 tỉnh Sơn La TAND huyện Sông Mã và TAND huyện Sốp Cộp
Toà án nhân dân khu vực 4 tỉnh Sơn La TAND huyện Mai Sơn và TAND huyện Yên Châu
Toà án nhân dân khu vực 5 tỉnh Sơn La TAND huyện Phù Yên và TAND huyện Bắc Yên
Toà án nhân dân khu vực 6 tỉnh Sơn La TAND thị xã Mộc Châu và TAND huyện Vân Hồ

4. Thông tin liên hệ 355 Toà án nhân dân cấp khu vực trên toàn quốc:

Địa chỉ và số điện thoại của 08 TAND khu vực tỉnh Tuyên Quang:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Tuyên Quang Địa chỉ: Số 297 Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang.

Số điện thoại: 0207.3822644 hoặc 0207.3835356 hoặc 0207.3872331

Toà án nhân dân khu vực 2 Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ dân phố Tân Tiến, xã Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.

Số điện thoại: 0207.3843238 hoặc 0207.3851153

Toà án nhân dân khu vực 3 Tuyên Quang Địa chỉ: Thôn 3, xã Nà Hang, tỉnh Tuyên Quang.

Số điện thoại: 0207.3864141 hoặc 0207.3868818

Toà án nhân dân khu vực 4 Tuyên Quang Địa chỉ: Số 196 Trần Phú, phường Hà Giang 2, tỉnh Tuyên Quang.

Số điện thoại: 0219.3888294 hoặc 0219.3826251

Toà án nhân dân khu vực 5 Tuyên Quang Địa chỉ: Số 433 Trường Chinh, tổ 3, xã Bắc Quang, tỉnh Tuyên Quang.

Số điện thoại: 0219.3821125 hoặc 0219.3820266

Toà án nhân dân khu vực 6 Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 3, xã Hoàng Su Phì, tỉnh Tuyên Quang.

Số điện thoại: 0219.3831139 hoặc 0219.3836115

Toà án nhân dân khu vực 7 Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 3, xã Quản Bạ, tỉnh Tuyên Quang.

Số điện thoại: 0219.3846111 hoặc 0219.3841115

Toà án nhân dân khu vực 8 Tuyên Quang Địa chỉ: Số 1 Sùng Dúng Lù, tổ 6, xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang.

Số điện thoại: 0219.3856120 hoặc 0219.3852020 hoặc 0219.3871115

Địa chỉ và số điện thoại của 09 TAND khu vực tỉnh Lào Cai:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Lào Cai Địa chỉ: Số 965 Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai.

Số điện thoại: 029.3863918

Toà án nhân dân khu vực 2 Lào Cai Địa chỉ: Thôn 8, xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai.

Số điện thoại: 029.3885120 hoặc 029.3845323

Toà án nhân dân khu vực 3 Lào Cai Địa chỉ: Số 68 Tuệ Tĩnh, thôn Văn Yên, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai.

Số điện thoại: 029.3834111 hoặc 029.3825166

Toà án nhân dân khu vực 4 Lào Cai Địa chỉ: Xã Văn Chấn, tỉnh Lào Cai.

Số điện thoại: 029.3874013 hoặc 029.3878022

Toà án nhân dân khu vực 5 Lào Cai Địa chỉ: Tổ 4, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai.

Số điện thoại: 029.3870227

Toà án nhân dân khu vực 6 Lào Cai Địa chỉ: Đường B2, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai.

Số điện thoại: 0203.849493 hoặc 0203.862230

Toà án nhân dân khu vực 7 Lào Cai Địa chỉ: Số 1 Lê Hồng Phong, phường Sa Pa, tỉnh Lào Cai.

Số điện thoại: 0203.871309 hoặc 0203.883050

Toà án nhân dân khu vực 8 Lào Cai Địa chỉ: Số 33 Gia Lan, xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.

Số điện thoại: 0203.882600 hoặc 0203.876257

Toà án nhân dân khu vực 9 Lào Cai Địa chỉ: Thôn Nậm Sắt 2, xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.

Số điện thoại: 0203.880267 hoặc 0203.881222 hoặc 0203.796089

Địa chỉ và số điện thoại của 09 TAND khu vực tỉnh Thái Nguyên:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Thái Nguyên Địa chỉ: Phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên.

Số điện thoại: 0208.385542 hoặc 0208.3867786

Toà án nhân dân khu vực 2 Thái Nguyên Địa chỉ: Phường Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.

Số điện thoại: 0208.3863003 hoặc 0208.3862232

Toà án nhân dân khu vực 3 Thái Nguyên Địa chỉ: Xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên.

Số điện thoại: 0208.3624928

Toà án nhân dân khu vực 4 Thái Nguyên Địa chỉ: Xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên.

Số điện thoại: 0208.3874432 hoặc 0208.3878425

Toà án nhân dân khu vực 5 Thái Nguyên Địa chỉ: Xã Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.

Số điện thoại: 0208.3820299 hoặc 0208.3827417

Toà án nhân dân khu vực 6 Thái Nguyên Địa chỉ: Phường Đức Xuân, tỉnh Thái Nguyên.

Số điện thoại: 0209.3875148 hoặc 0209.3864106

Toà án nhân dân khu vực 7 Thái Nguyên Địa chỉ: Xã Chợ Đông, tỉnh Thái Nguyên.

Số điện thoại: 0209.3882120 hoặc 0209.3858095

Toà án nhân dân khu vực 8 Thái Nguyên Địa chỉ: Xã Na Rì, tỉnh Thái Nguyên.

Số điện thoại: 0209.3884120 hoặc 0209.3874433

Toà án nhân dân khu vực 9 Thái Nguyên Địa chỉ: Xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên.

Số điện thoại: 0209.3876721 hoặc 0209.3893146

Địa chỉ và số điện thoại của 17 TAND khu vực tỉnh Phú Thọ:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Phú Thọ Địa chỉ: Hai Bà Trưng, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.

Số điện thoại: 0210.3846389

Toà án nhân dân khu vực 2 Phú Thọ Địa chỉ: Khu Vạn Thắng, phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.

Số điện thoại: 0210.3820086 hoặc 0210.3825791

Toà án nhân dân khu vực 3 Phú Thọ Địa chỉ: Khu 3, xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ.

Số điện thoại: 0210.3829536 hoặc 0210.3885261

Toà án nhân dân khu vực 4 Phú Thọ Địa chỉ: Khu Vạn Thắng, phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.

Số điện thoại: 0210.3879124 hoặc 0210.3877110

Toà án nhân dân khu vực 5 Phú Thọ Địa chỉ: Số 625 Đồng Tâm, xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.

Số điện thoại: 0210.3880209 hoặc 0210.3883138

Toà án nhân dân khu vực 6 Phú Thọ Địa chỉ: Số 291 Hoa Khê, xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.

Số điện thoại: 0210.3834472 hoặc 0210.3870166

Toà án nhân dân khu vực 7 Phú Thọ Địa chỉ: Khu Cầu Đất, xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ.

Số điện thoại: 0210.3873210 hoặc 0210.3873210

Toà án nhân dân khu vực 8 Phú Thọ Địa chỉ: Bạch Đằng, Tổ 7, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ.

Số điện thoại: 0211.3869239 hoặc 0211.3898889

Toà án nhân dân khu vực 9 Phú Thọ Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ.

Số điện thoại: 0211.3861005 hoặc 0211.3895588 hoặc 0211.3853891

Toà án nhân dân khu vực 10 Phú Thọ Địa chỉ: 351 Lê Xoay, xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ.

Số điện thoại: 0211.3839249 hoặc 0211.3836187

Toà án nhân dân khu vực 11 Phú Thọ Địa chỉ: Tổ dân phố Vĩnh Thịnh, xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ.

Số điện thoại: 0211.3830120 hoặc 0211.3638503

Toà án nhân dân khu vực 12 Phú Thọ Địa chỉ: Trần Quý Cáp, phường Tân Hoà, tỉnh Phú Thọ.

Số điện thoại: 0218.3852212 hoặc 0218.3827284 hoặc 0218.3842146

Toà án nhân dân khu vực 13 Phú Thọ Địa chỉ: Khu Đoàn Kết, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ.

Số điện thoại: 0218.3871120 hoặc 0218.3824130

Toà án nhân dân khu vực 14 Phú Thọ Địa chỉ: Xã Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình.

Số điện thoại: 0218.3827284

Toà án nhân dân khu vực 15 Phú Thọ Địa chỉ: Hữu Nghị, xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ.

Số điện thoại: 0218.3861127 hoặc 0218.3834049

Toà án nhân dân khu vực 16 Phú Thọ Địa chỉ: Tiểu khu III, xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ.

Số điện thoại: 0218.3867221

Toà án nhân dân khu vực 17 Phú Thọ Địa chỉ: Khu 1, xã Lạc Thuỷ, tỉnh Phú Thọ.

Số điện thoại: 0218.3874209 hoặc 0218.3864130

Địa chỉ và số điện thoại của 09 TAND khu vực tỉnh Bắc Ninh:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Bắc Ninh Địa chỉ: Số 62 Xương Giang, phường Bắc Giang, tỉnh Bắc Ninh.

Số điện thoại: 0240.3854202

Toà án nhân dân khu vực 2 Bắc Ninh Địa chỉ: Số 8 Dương Quốc Cơ, tổ dân phố Dục Quang, phường Việt Yên, tỉnh Bắc Ninh.

Số điện thoại: 0240.3874207 hoặc 0240.3872207

Toà án nhân dân khu vực 3 Bắc Ninh Địa chỉ: Phố Mới, xã Tân Yên, tỉnh Bắc Ninh.

Số điện thoại: 0240.3878242 hoặc 0240.3876236

Toà án nhân dân khu vực 4 Bắc Ninh Địa chỉ: Tổ dân phố Bình Minh, xã Lục Nam, tỉnh Bắc Ninh.

Số điện thoại: 0240.3884207 hoặc 0240.3881307

Toà án nhân dân khu vực 5 Bắc Ninh Địa chỉ: Tổ dân phố Trần Phú, phường Chũ, tỉnh Bắc Ninh.

Số điện thoại: 0240.3870260 hoặc 0240.3882207 hoặc 0240.3886145

Toà án nhân dân khu vực 6 Bắc Ninh Địa chỉ: Số 46 Nguyễn Gia Thiều, phường Kinh Bắc, tỉnh Bắc Ninh.

Số điện thoại: 0241.3821219

Toà án nhân dân khu vực 7 Bắc Ninh Địa chỉ: Đường Lê Quang Đạo, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.

Số điện thoại: 0241.3835141 hoặc 0241.3860262

Toà án nhân dân khu vực 8 Bắc Ninh Địa chỉ: Khu phố 3, phường Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.

Số điện thoại: 0241.3863257 hoặc 0241.3837207

Toà án nhân dân khu vực 9 Bắc Ninh Địa chỉ: Số 71 Âu Cơ, phường Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh.

Số điện thoại: 0241.3865357 hoặc 0241.3677033 hoặc 0241.3867253

Địa chỉ và số điện thoại của 08 TAND khu vực tỉnh Hưng Yên:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Hưng Yên Địa chỉ: Đường Nội thị 1, xã Hoàng Hoa Thám, tỉnh Hưng Yên.

Số điện thoại: 0221.3862292 hoặc 0221.3872210 hoặc 0221.3854221 hoặc 0221.3830365

Toà án nhân dân khu vực 2 Hưng Yên Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Thiện Thuật, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.

Số điện thoại: 0221.3943402 hoặc 0221.3964623

Toà án nhân dân khu vực 3 Hưng Yên Địa chỉ: Số 64 Sài Thị, xã Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.

Số điện thoại: 0221.3910395 hoặc 0221.3811625

Toà án nhân dân khu vực 4 Hưng Yên Địa chỉ: Đường Cây Sấu, xã Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.

Số điện thoại: 0221.3930046 hoặc 0221.3985890

Toà án nhân dân khu vực 5 Hưng Yên Địa chỉ: Số 76 Kỳ Đồng, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên.

Số điện thoại: 0227.3833452 hoặc 0227.3826595

Toà án nhân dân khu vực 6 Hưng Yên Địa chỉ: Số 5 đường 14/10, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên.

Số điện thoại: 0227.3782402 hoặc 0227.3821263

Toà án nhân dân khu vực 7 Hưng Yên Địa chỉ: Số 28 Quách Đình Bảo, xã Thái Thuỵ, tỉnh Hưng Yên.

Số điện thoại: 0227.3853309 hoặc 0227.3851223

Toà án nhân dân khu vực 8 Hưng Yên Địa chỉ: Số 106 Long Hưng, xã Hưng Hà, tỉnh Hưng Yên.

Số điện thoại: 0227.3861255 hoặc 0227.3863647

Địa chỉ và số điện thoại của 13 TAND khu vực thành phố Hải Phòng:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Hải Phòng Địa chỉ: Phường Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.

Số điện thoại: 0225.3874177

Toà án nhân dân khu vực 2 Hải Phòng Địa chỉ: Số 7 đường 351, phường An Dương, thành phố Hải Phòng.

Số điện thoại: 0225.3871776 hoặc 0225.3911228

Toà án nhân dân khu vực 3 Hải Phòng Địa chỉ: Số 991 Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.

Số điện thoại: 0225.3745458 hoặc 0225.3836880

Toà án nhân dân khu vực 4 Hải Phòng Địa chỉ: Đường Trần Hoàn, phường Hải An, thành phố Hải Phòng.

Số điện thoại: 0225.3625141 hoặc 0225.3888249 hoặc 0225.3889422

Toà án nhân dân khu vực 5 Hải Phòng Địa chỉ: Phường An Biên, thành phố Hải Phòng.

Số điện thoại: 0225.3846813 hoặc 0225.3548874

Toà án nhân dân khu vực 6 Hải Phòng Địa chỉ: Khu Thọ Xuân, xã Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng.

Số điện thoại: 0225.3881361 hoặc 0225.3861254 hoặc 0225.3632005

Toà án nhân dân khu vực 7 Hải Phòng Địa chỉ: Đường 20/8, xã Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.

Số điện thoại: 0225.3884212 hoặc 0225.3883247

Toà án nhân dân khu vực 8 Hải Phòng Địa chỉ: Số 60 Nguyễn Lương Bằng, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng.

Số điện thoại: 0220.3894436 hoặc 0220.3814076

Toà án nhân dân khu vực 9 Hải Phòng Địa chỉ: Số 181 Trần Nguyên Đán, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Phòng.

Số điện thoại: 0220.3588226 hoặc 0220.3758061

Toà án nhân dân khu vực 10 Hải Phòng Địa chỉ: Số 132 Trần Hưng Đạo, phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng.

Số điện thoại: 0220.3822062 hoặc 0220.3720253

Toà án nhân dân khu vực 11 Hải Phòng Địa chỉ: Đường Tây Nguyên, xã Tứ Kỳ, thành phố Hải Phòng.

Số điện thoại: 0220.3746244 hoặc 0220.3716502

Toà án nhân dân khu vực 12 Hải Phòng Địa chỉ: Lai Cách, phường Tứ Minh, thành phố Hải Phòng.

Số điện thoại: 0220.3785737 hoặc 0220.3777560

Toà án nhân dân khu vực 13 Hải Phòng Địa chỉ: Số 132 Nguyễn Lương Bằng, xã Thanh Miện, thành phố Hải Phòng.

Số điện thoại: 0220.3736590 hoặc 0220.3766590

Địa chỉ và số điện thoại của 11 TAND khu vực tỉnh Ninh Bình:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Ninh Bình Địa chỉ: Số 1 ngõ 44 đường Đinh Tất Miễn, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.

Số điện thoại: 0229.3871005 hoặc 0229.3622512

Toà án nhân dân khu vực 2 Ninh Bình Địa chỉ: Số 129 Đồng Giao, phường Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.

Số điện thoại: 0229.3864044 hoặc 0229.3869038

Toà án nhân dân khu vực 3 Ninh Bình Địa chỉ: Số 12 Lương Văn Tuỵ, phố Phong Lạc, xã Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.

Số điện thoại: 0229.3866172 hoặc 0229.3868065

Toà án nhân dân khu vực 4 Ninh Bình Địa chỉ: Xóm 9, xã Phát Diệm, tỉnh Ninh Bình.

Số điện thoại: 0229.3862032 hoặc 0229.3841251

Toà án nhân dân khu vực 5 Ninh Bình Địa chỉ: Giã Tượng, phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình.

Số điện thoại: 0226.3774027 hoặc 0226.3860046 hoặc 0226.3820039

Toà án nhân dân khu vực 6 Ninh Bình Địa chỉ: Số 391 Trần Nhân Tông, xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình.

Số điện thoại: 0226.3870048 hoặc 0226.3820039 hoặc 0226.3851077

Toà án nhân dân khu vực 7 Ninh Bình Địa chỉ: Số 66 đường Hoàng Sâm, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình.

Số điện thoại: 0228.3848454 hoặc 0228.3810737

Toà án nhân dân khu vực 8 Ninh Bình Địa chỉ: Đường 57B, xã Ý Yên, tỉnh Ninh Bình.

Số điện thoại: 0228.3823008 hoặc 0228.3820014

Toà án nhân dân khu vực 9 Ninh Bình Địa chỉ: Thôn Quán Chiền, xã Nam Minh, tỉnh Ninh Bình.

Số điện thoại: 0228.3881012 hoặc 0228.3913268

Toà án nhân dân khu vực 10 Ninh Bình Địa chỉ: Trường Chinh, xã Xuân Trường, tỉnh Ninh Bình.

Số điện thoại: 0228.3895030 hoặc 0228.3753143

Toà án nhân dân khu vực 11 Ninh Bình Địa chỉ: Quốc lộ 37B, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình.

Số điện thoại: 0228.3877152 hoặc 0228.3870855

Địa chỉ và số điện thoại của 08 TAND khu vực tỉnh Quảng Trị:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Quảng Trị Địa chỉ: Số 92 Phạm Văn Đồng, phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị.

Số điện thoại: 0232.3823938 hoặc 0232.3863391

Toà án nhân dân khu vực 2 Quảng Trị Địa chỉ: Số 39 Lý Thường Kiệt, xã Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Trị.

Số điện thoại: 0232.3684028 hoặc 0232.3572233

Toà án nhân dân khu vực 3 Quảng Trị Địa chỉ: Thôn Pháp Kê, xã Quảng Trạch, tỉnh Quảng Trị.

Số điện thoại: 0232.3512471 hoặc 0232.3512471

Toà án nhân dân khu vực 4 Quảng Trị Địa chỉ: Số 126 Hùng Vương, xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị.

Số điện thoại: 0232.3882887 hoặc 0232.3872095

Toà án nhân dân khu vực 5 Quảng Trị Địa chỉ: Số 45 Lê Lợi, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.

Số điện thoại: 0233.3851518 hoặc 0233.3871235

Toà án nhân dân khu vực 6 Quảng Trị Địa chỉ: Số 63 Ngô Quyền, phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị.

Số điện thoại: 0233.3861208 hoặc 0233.3873262 hoặc 0233.3710360

Toà án nhân dân khu vực 7 Quảng Trị Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Viết Xuân, khóm 3B, xã Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị.

Số điện thoại: 0233.3880533 hoặc 0233.3886829

Toà án nhân dân khu vực 8 Quảng Trị Địa chỉ: Trần Hưng Đạo, xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị.

Số điện thoại: 0233.3622939 hoặc 0233.3825459

Địa chỉ và số điện thoại của 12 TAND khu vực thành phố Đà Nẵng:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Đà Nẵng Địa chỉ: 344A Lê Thanh Nghị, phường Hòa Cường, thành phố Đà Nẵng.

Số điện thoại: 0236.3562973

Toà án nhân dân khu vực 2 Đà Nẵng Địa chỉ: Số 25 Hà Thị Thân, phường An Hải, thành phố Đà Nẵng.

Số điện thoại: 0236.3946022 hoặc 0236.3847412

Toà án nhân dân khu vực 3 Đà Nẵng Địa chỉ: Số 48 Trần Xuân Lê, phường Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng.

Số điện thoại: 0236.3813623 hoặc 0236.3671097

Toà án nhân dân khu vực 4 Đà Nẵng Địa chỉ: Số 2 Trương Văn Đa, phường Hoà Khánh, thành phố Đà Nẵng.

Số điện thoại: 0236.3841685 hoặc 0236.3681656

Toà án nhân dân khu vực 5 Đà Nẵng Địa chỉ: Số 156 Phan Bội Châu, phường Bàn Thạch, thành phố Đà Nẵng.

Số điện thoại: 0235.3851253 hoặc 0235.3871319

Toà án nhân dân khu vực 6 Đà Nẵng Địa chỉ: Số 144 đường 3/2, xã Thăng Bình, thành phố Đà Nẵng.

Số điện thoại: 0235.3874218 hoặc 0235.3885175 hoặc 0235.3656555

Toà án nhân dân khu vực 7 Đà Nẵng Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tất Thành, xã Chiên Đàn, thành phố Đà Nẵng.

Số điện thoại: 0235.2245525 hoặc 0235.3890831

Toà án nhân dân khu vực 8 Đà Nẵng Địa chỉ: Số 119 Nguyễn Văn Linh, tổ Đồng Bàu, xã Trà My, thành phố Đà Nẵng.

Số điện thoại: 0235.3893983 hoặc 0235.3880724

Toà án nhân dân khu vực 9 Đà Nẵng Địa chỉ: Số 194 Hùng Vương, xã Hiệp Đức, thành phố Đà Nẵng.

Số điện thoại: 0235.3883232 hoặc 0235.3881299

Toà án nhân dân khu vực 10 Đà Nẵng Địa chỉ: Số 20 Hoàng Diệu, phường Điện Bàn, thành phố Đà Nẵng.

Số điện thoại: 0235.3861278 hoặc 0235.3867336 hoặc 0235.3877548

Toà án nhân dân khu vực 11 Đà Nẵng Địa chỉ: Thôn Quảng Huế, xã Đại Lộc, thành phố Đà Nẵng.

Số điện thoại: 0235.3865251 hoặc 0235.3861278

Toà án nhân dân khu vực 12 Đà Nẵng Địa chỉ: Số 168 Hồ Chí Minh, thôn Gừng, xã Đông Giang, thành phố Đà Nẵng.

Số điện thoại: 0235.3898222 hoặc 0235.3796467

Địa chỉ và số điện thoại của 11 TAND khu vực tỉnh Quảng Ngãi:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Quảng Ngãi Địa chỉ: 164 Phan Bội Châu, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi.

Số điện thoại: 0255.3822095 hoặc 0255.3822095

Toà án nhân dân khu vực 2 Quảng Ngãi Địa chỉ: Thôn Phú Lộc, xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.

Số điện thoại: 0255.3851220 hoặc 0255.3865755

Toà án nhân dân khu vực 3 Quảng Ngãi Địa chỉ: Thôn Hà Tây, xã Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.

Số điện thoại: 0255.3842696 hoặc 0255.3822095 hoặc 0255.3868001

Toà án nhân dân khu vực 4 Quảng Ngãi Địa chỉ: Số 47 Trần Thị Hiệp, xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi.

Số điện thoại: 0255.3857243 hoặc 0255.3845588

Toà án nhân dân khu vực 5 Quảng Ngãi Địa chỉ: Số 507 Phạm Văn Đồng, xã Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi.

Số điện thoại: 0255.3861247 hoặc 0255.3866299

Toà án nhân dân khu vực 6 Quảng Ngãi Địa chỉ: Số 25 Đỗ Quang Thắng, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi.

Số điện thoại: 0255.3859249 hoặc 0255.3863224

Toà án nhân dân khu vực 7 Quảng Ngãi Địa chỉ: Số 44 Bà Triệu, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi.

Số điện thoại: 0260.3862415

Toà án nhân dân khu vực 8 Quảng Ngãi Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi.

Số điện thoại: 0260.3821133

Toà án nhân dân khu vực 9 Quảng Ngãi Địa chỉ: Số 151 Hùng Vương, xã Đắk Tô, tỉnh Quảng Ngãi.

Số điện thoại: 0260.3831293 hoặc 0260.3934068 hoặc 0260.3822271

Toà án nhân dân khu vực 10 Quảng Ngãi Địa chỉ: Số 121 Võ Nguyên Giáp, xã Măng Đen, tỉnh Quảng Ngãi.

Số điện thoại: 0260.3848037 hoặc 0260.3824142

Toà án nhân dân khu vực 11 Quảng Ngãi Địa chỉ: Số 988 Hùng Vương, xã Bờ Y, tỉnh Quảng Ngãi.

Số điện thoại: 0260.3832183 hoặc 0260.3833949

Địa chỉ và số điện thoại của 14 TAND khu vực tỉnh Gia Lai:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Gia Lai Địa chỉ: Số 39 đường Bà Huyện Thanh Quan, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.

Số điện thoại: 0256.3811729

Toà án nhân dân khu vực 2 Gia Lai Địa chỉ: Số 105 Xuân Diệu, xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai.

Số điện thoại: 0256.3733309 hoặc 0256.3888356 hoặc 0256.3835258

Toà án nhân dân khu vực 3 Gia Lai Địa chỉ: Số 65 Quang Trung, xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai.

Số điện thoại: 0256.3850248 hoặc 0256.3855344

Toà án nhân dân khu vực 4 Gia Lai Địa chỉ: Số 4 Đô Đốc Bảo, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai.

Số điện thoại: 0256.3880138 hoặc 0256.3886314

Toà án nhân dân khu vực 5 Gia Lai Địa chỉ: Số 172-174 Nguyễn Tất Thành, xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai.

Số điện thoại: 0256.3870273 hoặc 0256.3875343

Toà án nhân dân khu vực 6 Gia Lai Địa chỉ: Số 2693 Quang Trung, phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai.

Số điện thoại: 0256.3761192

Toà án nhân dân khu vực 7 Gia Lai Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai.

Số điện thoại: 0269.3824362

Toà án nhân dân khu vực 8 Gia Lai Địa chỉ: Số 103 đường Nguyễn Trãi, xã Chư Prông, tỉnh Gia Lai.

Số điện thoại: 0269.3843135 hoặc 0269.3846100

Toà án nhân dân khu vực 9 Gia Lai Địa chỉ: Số 286 Hùng Vương, xã Ia Grai, tỉnh Gia Lai.

Số điện thoại: 0269.3844339 hoặc 0269.3845511

Toà án nhân dân khu vực 10 Gia Lai Địa chỉ: Số 142 Nguyễn Huệ, xã Đắk Đoa, tỉnh Gia Lai.

Số điện thoại: 0269.3831140 hoặc 0269.3839320

Toà án nhân dân khu vực 11 Gia Lai Địa chỉ: Số 9 Nguyễn Tất Thành, xã Chư Pưh, tỉnh Gia Lai.

Số điện thoại: 0269.3850379 hoặc 0269.3851141

Toà án nhân dân khu vực 12 Gia Lai Địa chỉ: Số 65 Trần Quốc Toản, phường Ayun Pa, tỉnh Gia Lai.

Số điện thoại: 0269.3852220 hoặc 0269.3857739 hoặc 0269.3853155 hoặc 0269.3882274

Toà án nhân dân khu vực 13 Gia Lai Địa chỉ: Số 1467 Quang Trung, phường An Bình, tỉnh Gia Lai.

Số điện thoại: 0269.3832250 hoặc 0269.3835303 hoặc 0269.3738262

Toà án nhân dân khu vực 14 Gia Lai Địa chỉ: Số 39 Quang Trung, xã K’Bang, tỉnh Gia Lai.

Số điện thoại: 0269.3834219

Địa chỉ và số điện thoại của 08 TAND khu vực tỉnh Khánh Hoà:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Khánh Hoà Địa chỉ: Số 104 Nguyễn Trãi, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà.

Số điện thoại: 0258.3874570

Toà án nhân dân khu vực 2 Khánh Hoà Địa chỉ: Số 4 đường Phạm Văn Đồng, phường Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa.

Số điện thoại: 0258.3861259 hoặc 0258.3983515 hoặc 0258.3869229

Toà án nhân dân khu vực 3 Khánh Hoà Địa chỉ: Số 127 Lý Tự Trọng, xã Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa.

Số điện thoại: 0258.3851078 hoặc 0258.3790831

Toà án nhân dân khu vực 4 Khánh Hoà Địa chỉ: Tổ dân phố số 17, phường Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa.

Số điện thoại: 0258.3844262 hoặc 0258.3910843

Toà án nhân dân khu vực 5 Khánh Hoà Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Tri Phương, phường Phan Rang, tỉnh Khánh Hòa.

Số điện thoại: 0259.3822566

Toà án nhân dân khu vực 6 Khánh Hoà Địa chỉ: Số 312 Trường Chinh, phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa.

Số điện thoại: 0259.3873068 hoặc 0259.3625057

Toà án nhân dân khu vực 7 Khánh Hoà Địa chỉ: Số 332 Lê Duẩn, xã Ninh Sơn, tỉnh Khánh Hòa.

Số điện thoại: 0259.3500933 hoặc 0259.3840092

Toà án nhân dân khu vực 8 Khánh Hoà Địa chỉ: Xã Thuận Nam, tỉnh Khánh Hoà.

Số điện thoại: 0259.3553440 hoặc 0259.3864559

Địa chỉ và số điện thoại của 17 TAND khu vực tỉnh Lâm Đồng:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Lâm Đồng Địa chỉ: Số 27 đường Pasteur, Phường Xuân Hương – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.

Số điện thoại: 0263.3822237 hoặc 0263.3839048

Toà án nhân dân khu vực 2 Lâm Đồng Địa chỉ: Quốc Lộ 20, xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng.

Số điện thoại: 0263.3843378 hoặc 0263.3847360

Toà án nhân dân khu vực 3 Lâm Đồng Địa chỉ: Tổ dân phố Đồng Tâm, xã Đinh Văn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng.

Số điện thoại: 0263.3850425 hoặc 0263.3618016

Toà án nhân dân khu vực 4 Lâm Đồng Địa chỉ: Số 12A Lý Tự Trọng, phường Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng.

Số điện thoại: 0263.3864209 hoặc 0263.3877052 hoặc 0263.3870373

Toà án nhân dân khu vực 5 Lâm Đồng Địa chỉ: Tổ dân phố 1B, xã Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng.

Số điện thoại: 0263.3880364 hoặc 0263.3874326 hoặc 0263.3884032

Toà án nhân dân khu vực 6 Lâm Đồng Địa chỉ: Số 12 đường Cao Bá Quát, phường Nam Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng.

Số điện thoại: 0261.3543043 hoặc 0261.3540415

Toà án nhân dân khu vực 7 Lâm Đồng Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, xã Kiến Đức, tỉnh Lâm Đồng.

Số điện thoại: 0261.3646789 hoặc 0261.3647968

Toà án nhân dân khu vực 8 Lâm Đồng Địa chỉ: Số 27 Lê Duẩn, xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng.

Số điện thoại: 0261.3741173 hoặc 0261.3710339

Toà án nhân dân khu vực 9 Lâm Đồng Địa chỉ: Số 17 Ngô Quyền, xã Cư Jút, tỉnh Lâm Đồng.

Số điện thoại: 0261.3502047 hoặc 0261.3583088

Toà án nhân dân khu vực 10 Lâm Đồng Địa chỉ: Số 16 Nguyễn Tất Thành, phường Bình Thuận, tỉnh Lâm Đồng.

Số điện thoại: 0252.3817880 hoặc 0252.3769529

Toà án nhân dân khu vực 11 Lâm Đồng Địa chỉ: Số 34 Trần Phú, xã Hàm Thuận Nam, tỉnh Lâm Đồng.

Số điện thoại: 0252.3867229

Toà án nhân dân khu vực 12 Lâm Đồng Địa chỉ: Số 213 đường 8/4, xã Hàm Thuận, tỉnh Lâm Đồng.

Số điện thoại: 0252.3865142

Toà án nhân dân khu vực 13 Lâm Đồng Địa chỉ: Số 383 Nguyễn Tất Thành, xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng.

Số điện thoại: 0252.3860186

Toà án nhân dân khu vực 14 Lâm Đồng Địa chỉ: Số 8 đường 17/4, xã Liên Hương, tỉnh Lâm Đồng.

Số điện thoại: 0252.3850136

Toà án nhân dân khu vực 15 Lâm Đồng Địa chỉ: 572 Thống Nhất, phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng.

Số điện thoại: 0252.3560099 hoặc 0252.2476234

Toà án nhân dân khu vực 16 Lâm Đồng Địa chỉ: Số 1205 Trần Hưng Đạo, xã Tánh Linh, tỉnh Lâm Đồng.

Số điện thoại: 0252.3880168

Toà án nhân dân khu vực 17 Lâm Đồng Địa chỉ: Số 465 đường Cách Mạng Tháng Tám, xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng.

Số điện thoại: 0252.3882157

Địa chỉ và số điện thoại của 15 TAND khu vực tỉnh Đắk Lắk:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Đắk Lắk Địa chỉ: Số 3 Lý Nam Đế, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.

Số điện thoại: 0262.3952411

Toà án nhân dân khu vực 2 Đắk Lắk Địa chỉ: Số 181 Hùng Vương, xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk.

Số điện thoại: 0262.3688194 hoặc 0262.3789346

Toà án nhân dân khu vực 3 Đắk Lắk Địa chỉ: Số 139 Hùng Vương, xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk.

Số điện thoại: 0262.3834148

Toà án nhân dân khu vực 4 Đắk Lắk Địa chỉ: 271 Giải Phóng, xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk.

Số điện thoại: 0262.3521214

Toà án nhân dân khu vực 5 Đắk Lắk Địa chỉ: Xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk.

Số điện thoại: 0262.3637048 hoặc 0262.3709596

Toà án nhân dân khu vực 6 Đắk Lắk Địa chỉ: Số 227 Nguyễn Tất Thành, xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk.

Số điện thoại: 0262.3586153 hoặc 0262.3688194

Toà án nhân dân khu vực 7 Đắk Lắk Địa chỉ: Số 152 Nguyễn Tất Thành, xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk.

Số điện thoại: 0262.3625150 hoặc 0262.3731378

Toà án nhân dân khu vực 8 Đắk Lắk Địa chỉ: Số 480 Hùng Vương, phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk.

Số điện thoại: 0262.3872159 hoặc 0262.3874443

Toà án nhân dân khu vực 9 Đắk Lắk Địa chỉ: Số 20 Điện Biên Phủ, xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk.

Số điện thoại: 0262.3778222

Toà án nhân dân khu vực 10 Đắk Lắk Địa chỉ: Số 109 Nguyễn Tất Thành, xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk.

Số điện thoại: 0262.3675157

Toà án nhân dân khu vực 11 Đắk Lắk Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Huệ, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk.

Số điện thoại: 0257.3828917

Toà án nhân dân khu vực 12 Đắk Lắk Địa chỉ: Khu phố 3, phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk.

Số điện thoại: 0257.3532458

Toà án nhân dân khu vực 13 Đắk Lắk Địa chỉ: Đường NB2, xã Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk.

Số điện thoại: 0257.3851338 hoặc 0257.3886012

Toà án nhân dân khu vực 14 Đắk Lắk Địa chỉ: Số 31 Trần Phú, xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk.

Số điện thoại: 0257.3875222 hoặc 0257.3872123 hoặc 0257.3779628

Toà án nhân dân khu vực 15 Đắk Lắk Địa chỉ: Số 74 Trần Phú, xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk.

Số điện thoại: 0257.3858152 hoặc 0257.3861363

Địa chỉ và số điện thoại của 19 TAND khu vực thành phố Hồ Chí Minh:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 TPHCM Địa chỉ: Số 6 Lý Tự Trọng, phường Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh.

Số điện thoại: 028.38222722 hoặc 028.39400386 hoặc 028.39304228

Toà án nhân dân khu vực 2 TPHCM Địa chỉ: Số 1400 Đồng Văn Cống, phường Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.

Số điện thoại: 028.37422267

Toà án nhân dân khu vực 3 TPHCM Địa chỉ: Số 642 đường Nguyễn Trãi, phường Chợ Lớn, thành phố Hồ Chí Minh.

Số điện thoại: 028.38578595 hoặc 028.39744268 hoặc 028.38754931

Toà án nhân dân khu vực 4 TPHCM Địa chỉ: Số 27 Đường Thành Thái, phường Diên Hồng, thành phố Hồ Chí Minh.

Số điện thoại: 028.38639395 hoặc 028.39716215

Toà án nhân dân khu vực 5 TPHCM Địa chỉ: Số 453-455-457 Đường Bạch Đằng, phường Gia Định, thành phố Hồ Chí Minh.

Số điện thoại: 028.38412035 hoặc 028.38440093

Toà án nhân dân khu vực 6 TPHCM Địa chỉ: Số 424A Nguyễn Bình, ấp 3, xã Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh.

Số điện thoại: 028.37851430 hoặc 028.37851752 hoặc 028.38740145

Toà án nhân dân khu vực 7 TPHCM Địa chỉ: Số 416/2 đường Dương Quảng Hàm, phường An Nhơn, thành phố Hồ Chí Minh.

Số điện thoại: 028.38947329 hoặc 028.37172015

Toà án nhân dân khu vực 8 TPHCM Địa chỉ: 77B, tỉnh lộ 8, xã Tân An Hội, thành phố Hồ Chí Minh.

Số điện thoại: 028.38920515 hoặc 028.38910314

Toà án nhân dân khu vực 9 TPHCM Địa chỉ: Số 422/1 đường Hồ Học Lãm, phường An Lạc, thành phố Hồ Chí Minh.

Số điện thoại: 028.38750375 hoặc 028.39719278

Toà án nhân dân khu vực 10 TPHCM Địa chỉ: Số 4 đường số 3, trung tâm hành chính xã Tân Nhựt, thành phố Hồ Chí Minh.

Số điện thoại: 028.37602252 hoặc 028.38568287

Toà án nhân dân khu vực 11 TPHCM Địa chỉ: Số 989 đường 2-9, phường Phước Thắng, thành phố Hồ Chí Minh.

Số điện thoại: 0254.3856633 hoặc 0254.3830610

Toà án nhân dân khu vực 12 TPHCM Địa chỉ: Số 539 Phạm Văn Đồng, phường Bà Rịa, thành phố Hồ Chí Minh.

Số điện thoại: 0254.3825152 hoặc 0254.3876945

Toà án nhân dân khu vực 13 TPHCM Địa chỉ: Quốc lộ 55, khu phố Long Sơn, xã Long Điền, thành phố Hồ Chí Minh.

Số điện thoại: 0254.3862017 hoặc 0254.3688279

Toà án nhân dân khu vực 14 TPHCM Địa chỉ: Số 367 Hùng Vương, phường Ngãi Giao, thành phố Hồ Chí Minh.

Số điện thoại: 0254.3881100 hoặc 0254.3874134

Toà án nhân dân khu vực 15 TPHCM Địa chỉ: Số 471 Đại lộ Bình Dương, phường Thủ Dầu Một, thành phố Hồ Chí Minh.

Số điện thoại: 0274.3870202

Toà án nhân dân khu vực 16 TPHCM Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Tiết, Khu phố Bình Hòa, phường Lái Thiêu, thành phố Hồ Chí Minh.

Số điện thoại: 0274.3754313 hoặc 0274.3733370

Toà án nhân dân khu vực 17 TPHCM Địa chỉ: Đường ĐT747, phường Tân Uyên, thành phố Hồ Chí Minh.

Số điện thoại: 0274.3927357 hoặc 0274.3656224

Toà án nhân dân khu vực 18 TPHCM Địa chỉ: Số 344 Quốc lộ 13, phường Bến Cát, thành phố Hồ Chí Minh.

Số điện thoại: 0274.3564385 hoặc 0274.3522514

Toà án nhân dân khu vực 19 TPHCM Địa chỉ: Đường N5, xã Bàu Bàng, thành phố Hồ Chí Minh.

Số điện thoại: 0274.3516970 hoặc 0274.3672585

Địa chỉ và số điện thoại của 14 TAND khu vực tỉnh Đồng Nai:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Đồng Nai Địa chỉ: Số 1 đường Nguyễn Du, phường Trấn Biên, tỉnh Đồng Nai.

Số điện thoại: 0251.3917103

Toà án nhân dân khu vực 2 Đồng Nai Địa chỉ: Số 187 Lê Duẩn, khu Phước Hải, xã Long Thành, tỉnh Đồng Nai.

Số điện thoại: 0251.3844230 hoặc 0251.3521083

Toà án nhân dân khu vực 3 Đồng Nai Địa chỉ: 173 đường Nguyễn Huệ, xã Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.

Số điện thoại: 0251.3866265 hoặc 0251.3861112

Toà án nhân dân khu vực 4 Đồng Nai Địa chỉ: Số 42 đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.

Số điện thoại: 0251.3877255 hoặc 0251.3762889

Toà án nhân dân khu vực 5 Đồng Nai Địa chỉ: Ấp Suối Cả, xã Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.

Số điện thoại: 0251.3878770

Toà án nhân dân khu vực 6 Đồng Nai Địa chỉ: Số 2 đường 9/4, khu phố 1, xã Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.

Số điện thoại: 0251.3871153

Toà án nhân dân khu vực 7 Đồng Nai Địa chỉ: Nguyễn Ái Quốc, khu phố Hiệp Tâm 1, xã Định Quán, tỉnh Đồng Nai.

Số điện thoại: 0251.3851168

Toà án nhân dân khu vực 8 Đồng Nai Địa chỉ: Số 6 Trịnh Hoài Đức, xã Tân Phú, tỉnh Đồng Nai.

Số điện thoại: 0251.3856100

Toà án nhân dân khu vực 9 Đồng Nai Địa chỉ: Số 733 Quốc lộ 14, phường Bình Phước, tỉnh Đồng Nai.

Số điện thoại: 0271.3879716 hoặc 0271.3832056

Toà án nhân dân khu vực 10 Đồng Nai Địa chỉ: Trung tâm hành chính, xã Tân Khai, tỉnh Đồng Nai.

Số điện thoại: 0271.3668364 hoặc 0271.3666372 hoặc 0271.3632680

Toà án nhân dân khu vực 11 Đồng Nai Địa chỉ: Số 187 Lê Duẩn, khu Phước Hải, xã Long Thành, tỉnh Đồng Nai.

Số điện thoại: 0271.3778213 hoặc 0271.3939116

Toà án nhân dân khu vực 12 Đồng Nai Địa chỉ: Số 192 Quốc lộ 14, xã Bù Đăng, tỉnh Đồng Nai.

Số điện thoại: 0271.3504542

Toà án nhân dân khu vực 13 Đồng Nai Địa chỉ: Thôn Khắc Khoan, xã Phú Nghĩa, tỉnh Đồng Nai.

Số điện thoại: 0271.3727009 hoặc 0271.3563606

Toà án nhân dân khu vực 14  Đồng Nai Địa chỉ: Số 338 Quốc lộ 13, xã Lộc Ninh, tỉnh Đồng Nai.

Số điện thoại: 0271.3568350

Địa chỉ và số điện thoại của 12 TAND khu vực tỉnh Tây Ninh:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Tây Ninh Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Thị Rành, phường Long An, tỉnh Tây Ninh.

Số điện thoại: 0272.3822795 hoặc 0272.2218653

Toà án nhân dân khu vực 2 Tây Ninh Địa chỉ: Xã Thạnh Hóa, tỉnh Tây Ninh.

Số điện thoại: 0272.3857126 hoặc 00272.3855973 hoặc 0272.3844145

Toà án nhân dân khu vực 3 Tây Ninh Địa chỉ: Ô số 6, khu B, xã Hậu Nghĩa, tỉnh Tây Ninh.

Số điện thoại: 0272.3812972

Toà án nhân dân khu vực 4 Tây Ninh Địa chỉ: Số 02 Mai Thị Lon, xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh.

Số điện thoại: 0272.3872406

Toà án nhân dân khu vực 5 Tây Ninh Địa chỉ: Số 34 Trần Văn Giàu, xã Tầm Vu, tỉnh Tây Ninh.

Số điện thoại: 0272.3867145 hoặc 0272.3672643

Toà án nhân dân khu vực 6 Tây Ninh Địa chỉ: Quốc lộ 50, xã Cần Đước, tỉnh Tây Ninh.

Số điện thoại: 0272.3882977

Toà án nhân dân khu vực 7 Tây Ninh Địa chỉ: Số 98 Hòa Thuận 1, xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh.

Số điện thoại: 0272.3875129

Toà án nhân dân khu vực 8 Tây Ninh Địa chỉ: Số 103 Quốc lộ 62, phường Kiến Tường, tỉnh Tây Ninh.

Số điện thoại: 0272.3840028

Toà án nhân dân khu vực 9 Tây Ninh Địa chỉ: Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh.

Số điện thoại: 0272.3848260 hoặc 0272.3862355

Toà án nhân dân khu vực 10 Tây Ninh Địa chỉ: Số 401 đường 30/4, khu phố số 22, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh.

Số điện thoại: 0276.3822305 hoặc 0276.3878175 hoặc 0276.3843704

Toà án nhân dân khu vực 11 Tây Ninh Địa chỉ: Xã Tân Châu, tỉnh Tây Ninh.

Số điện thoại: 0276.3875902 hoặc 0276.3602888 hoặc 0276.3874221

Toà án nhân dân khu vực 12 Tây Ninh Địa chỉ: Đường Trần Thị Sanh, khu phố nội ô A, phường Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh.

Số điện thoại: 0276.3853155 hoặc 0276.3876131 hoặc 0276.3880375

Địa chỉ và số điện thoại của 14 TAND khu vực thành phố Cần Thơ:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Cần Thơ Địa chỉ: Số 400 Nguyễn Văn Cừ, phường Tân An, thành phố Cần Thơ.

Số điện thoại: 0292.3820591

Toà án nhân dân khu vực 2 Cần Thơ Địa chỉ: Số 142 đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Thủy, thành phố Cần Thơ.

Số điện thoại: 0292.3813245 hoặc 0292.3861974

Toà án nhân dân khu vực 3 Cần Thơ Địa chỉ: Ấp Nhơn Lộc 2, xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ.

Số điện thoại: 0292.3942093 hoặc 0292.3689110 hoặc 0292.3846105

Toà án nhân dân khu vực 4 Cần Thơ Địa chỉ: Ấp Thới Hòa, xã Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.

Số điện thoại: 0292.3695352 hoặc 0292.3858789 hoặc 0292.3851283

Toà án nhân dân khu vực 5 Cần Thơ Địa chỉ: Số 82 Phan Chu Trinh, phường Phú Lợi, thành phố Cần Thơ.

Số điện thoại: 0299.3821533

Toà án nhân dân khu vực 6 Cần Thơ Địa chỉ: Ấp Trà Quýt A, ấp Phú Tân, thành phố Cần Thơ.

Số điện thoại: 0299.3834539 hoặc 0299.3871046

Toà án nhân dân khu vực 7 Cần Thơ Địa chỉ: Phường Ngã Năm, thành phố Cần Thơ.

Số điện thoại: 0299.3869928 hoặc 0299.3866217

Toà án nhân dân khu vực 8 Cần Thơ Địa chỉ: Ấp Hòa Phuông, xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ.

Số điện thoại: 0299.3861038 hoặc 0299.3851224

Toà án nhân dân khu vực 9 Cần Thơ Địa chỉ: Ấp 4, xã Long Phú, thành phố Cần Thơ.

Số điện thoại: 0299.3856212 hoặc 0299.3860348 hoặc 0299.3850565

Toà án nhân dân khu vực 10 Cần Thơ Địa chỉ: Đường 3/2 ấp An Thành, xã Kế Sách, thành phố Cần Thơ.

Số điện thoại: 0299.3876317

Toà án nhân dân khu vực 11 Cần Thơ Địa chỉ: Số 151 Trần Ngọc Quế, phường Vị Thanh, thành phố Cần Thơ.

Số điện thoại: 0293.3876525 hoặc 0293.3571613

Toà án nhân dân khu vực 12 Cần Thơ Địa chỉ: Ấp 1, xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ.

Số điện thoại: 0293.3871260 hoặc 0293.3874444

Toà án nhân dân khu vực 13 Cần Thơ Địa chỉ: Ấp Mỹ Lợi, xã Hiệp Hưng, thành phố Cần Thơ.

Số điện thoại: 0293.2219596 hoặc 0293.3994018

Toà án nhân dân khu vực 14 Cần Thơ Địa chỉ: Ấp Thị trấn, xã Châu Thành, thành phố Cần Thơ.

Số điện thoại: 0293.3948034 hoặc 0293.3946514

Địa chỉ và số điện thoại của 14 TAND khu vực tỉnh Vĩnh Long:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Vĩnh Long Địa chỉ: Phường Thanh Đức, tỉnh Vĩnh Long.

Số điện thoại: 0270.3822663 hoặc 0270.3850212

Toà án nhân dân khu vực 2 Vĩnh Long Địa chỉ: Đường Phan Văn Đáng, khóm 1, xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long.

Số điện thoại: 0270.3860205 hoặc 0270.3840316

Toà án nhân dân khu vực 3 Vĩnh Long Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Thảnh, khóm 5, phường Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long.

Số điện thoại: 0270.3890326 hoặc 0270.3766258

Toà án nhân dân khu vực 4 Vĩnh Long Địa chỉ: Số 154 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, khóm 2, xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long.

Số điện thoại: 0270.870261 hoặc 0270.3770234

Toà án nhân dân khu vực 5 Vĩnh Long Địa chỉ: 405E Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long.

Số điện thoại: 0275.3829689 hoặc 0275.3860236

Toà án nhân dân khu vực 6 Vĩnh Long Địa chỉ: Ấp Phước Khánh, xã Phước Mỹ Trung, tỉnh Vĩnh Long.

Số điện thoại: 0275.33871894 hoặc 0275.3669808

Toà án nhân dân khu vực 7 Vĩnh Long Địa chỉ: Ấp Bình An, xã Giồng Trôm, tỉnh Vĩnh Long.

Số điện thoại: 0275.3861062

Toà án nhân dân khu vực 8 Vĩnh Long Địa chỉ: Ấp An Hòa, xã Ba Tri, tỉnh Vĩnh Long.

Số điện thoại: 0275.3850861 hoặc 0275.3897067

Toà án nhân dân khu vực 9 Vĩnh Long Địa chỉ: Khu phố 7, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long.

Số điện thoại: 0275.3843381 hoặc 0275.3870978

Toà án nhân dân khu vực 10 Vĩnh Long Địa chỉ: Số 197 Phạm Hồng Thái, khóm 3, phường Trà Vinh, tỉnh Vĩnh Long.

Số điện thoại: 0294.3851526 hoặc 0294.3893052

Toà án nhân dân khu vực 11 Vĩnh Long Địa chỉ: Khóm 4, xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long.

Số điện thoại: 0294.3882022

Toà án nhân dân khu vực 12 Vĩnh Long Địa chỉ: Khóm 2, xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long.

Số điện thoại: 0294.3612003 hoặc 0294.3834030

Toà án nhân dân khu vực 13 Vĩnh Long Địa chỉ: Khóm 5, xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long.

Số điện thoại: 0294.3874037 hoặc 0294.3825100

Toà án nhân dân khu vực 14 Vĩnh Long Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, tỉnh Vĩnh Long.

Số điện thoại: 0294.3832049

Địa chỉ và số điện thoại của 12 TAND khu vực tỉnh Đồng Tháp:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Đồng Tháp Địa chỉ: Ấp Hội Gia, phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp.

Số điện thoại: 0273.3872333 hoặc 0273.3835266

Toà án nhân dân khu vực 2 Đồng Tháp Địa chỉ: 34 Nguyễn Văn Côn, phường Long Thuận, tỉnh Đồng Tháp.

Số điện thoại: 0273.3537716 hoặc 0273.3843585 hoặc 0273.3943365 hoặc 0273.3529000

Toà án nhân dân khu vực 3 Đồng Tháp Địa chỉ: Quốc lộ 1A, xã Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp.

Số điện thoại: 0273.3831444 hoặc 0273.3848062

Toà án nhân dân khu vực 4 Đồng Tháp Địa chỉ: Mỹ Thuận, phường Nhị Quý, tỉnh Đồng Tháp.

Số điện thoại: 0273.3829102

Toà án nhân dân khu vực 5 Đồng Tháp Địa chỉ: Ấp Hoà Phúc, xã Cái Bè, tỉnh Đồng Tháp.

Số điện thoại: 0273.3924492

Toà án nhân dân khu vực 6 Đồng Tháp Địa chỉ: Số 3 Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.

Số điện thoại: 0277.3851529

Toà án nhân dân khu vực 7 Đồng Tháp Địa chỉ: Ấp 2, xã Long Hoà, tỉnh Đồng Tháp.

Số điện thoại: 0277.3848529 hoặc 0277.3855125

Toà án nhân dân khu vực 8 Đồng Tháp Địa chỉ: Tỉnh Lộ 848, khóm Tân Bình, phường Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.

Số điện thoại: 0277.3774319 hoặc 0277.3840053

Toà án nhân dân khu vực 9 Đồng Tháp Địa chỉ: 280 Nguyễn Trãi, xã Mỹ Thọ, tỉnh Đồng Tháp.

Số điện thoại: 0277.3822249

Toà án nhân dân khu vực 10 Đồng Tháp Địa chỉ: Số 57 đường Trần Hưng Đạo, khóm 3, xã Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.

Số điện thoại: 0277.3826980

Toà án nhân dân khu vực 11 Đồng Tháp Địa chỉ: Đường Võ Văn Kiệt, xã Tràm Chim, tỉnh Đồng Tháp.

Số điện thoại: 0277.3828778 hoặc 0277.3833111

Toà án nhân dân khu vực 12 Đồng Tháp Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Bình, tỉnh Đồng Tháp.

Số điện thoại: 0277.3563338 hoặc 0277.3837313 hoặc 0277.3830023

Địa chỉ và số điện thoại của 09 TAND khu vực tỉnh Cà Mau:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Cà Mau Địa chỉ: 81 Ngô Quyền, phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau.

Số điện thoại: 0290.3831075

Toà án nhân dân khu vực 2 Cà Mau Địa chỉ: Khóm 3, xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau.

Số điện thoại: 0290.3860097 hoặc 0290.3863071

Toà án nhân dân khu vực 3 Cà Mau Địa chỉ: Đường 19 tháng 5, xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau.

Số điện thoại: 0290.3895004 hoặc 0290.3889971

Toà án nhân dân khu vực 4 Cà Mau Địa chỉ: Số 7 Trần Văn Hy, khóm 1, xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau.

Số điện thoại: 0290.3857984 hoặc 0290.3883526

Toà án nhân dân khu vực 5 Cà Mau Địa chỉ: Khóm 8, xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau.

Số điện thoại: 0290.3719084 hoặc 0290.3876497

Toà án nhân dân khu vực 6 Cà Mau Địa chỉ: Số 81 Bà Triệu, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau.

Số điện thoại: 0291.3954025

Toà án nhân dân khu vực 7 Cà Mau Địa chỉ: Ấp thị trấn A, xã Hòa Bình, tỉnh Cà Mau.

Số điện thoại: 0291.3882071 hoặc 0291.3735075

Toà án nhân dân khu vực 8 Cà Mau Địa chỉ: Khóm 1, phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau.

Số điện thoại: 0291.3850257 hoặc 0291.3844391

Toà án nhân dân khu vực 9 Cà Mau Địa chỉ: Số 12, ấp Hành Chính, xã Phước Long, tỉnh Cà Mau.

Số điện thoại: 0291.3844391 hoặc 0291.3876657

Địa chỉ và số điện thoại của 15 TAND khu vực tỉnh An Giang:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 An Giang Địa chỉ: Số 906A Nguyễn Trung Trực, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.

Số điện thoại: 0297.3863641 hoặc 0297.3830026

Toà án nhân dân khu vực 2 An Giang Địa chỉ: Số 74, đường 30 Tháng 4, đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang.

Số điện thoại: 0297.3848875

Toà án nhân dân khu vực 3 An Giang Địa chỉ: Số 499, xã Châu Thành, tỉnh An Giang.

Số điện thoại: 0297.3836015 hoặc 0297.3834110

Toà án nhân dân khu vực 4 An Giang Địa chỉ: Khu phố đường Hòn, xã Hòn Đất, tỉnh An Giang.

Số điện thoại: 0297.3841039

Toà án nhân dân khu vực 5 An Giang Địa chỉ: Số 12, khu phố 3, xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang.

Số điện thoại: 0297.3821031 hoặc 0297.3824029

Toà án nhân dân khu vực 6 An Giang Địa chỉ: Ấp Công Sự, xã U Minh Thượng, tỉnh An Giang.

Số điện thoại: 0297.3883736 hoặc 0297.3829025

Toà án nhân dân khu vực 7 An Giang Địa chỉ: Khu phố 2, xã An Biên, tỉnh An Giang.

Số điện thoại: 0297.3881022 hoặc 0297.3884029

Toà án nhân dân khu vực 8 An Giang Địa chỉ: Trần Hưng Đạo, xã Kiên Lương, tỉnh An Giang.

Số điện thoại: 0297.3854787 hoặc 0297.3852124 hoặc 0297.3760694

Toà án nhân dân khu vực 9 An Giang Địa chỉ: Số 63 đường Bùi Văn Danh, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang.

Số điện thoại: 0296.3843600

Toà án nhân dân khu vực 10 An Giang Địa chỉ: Số 3 Nguyễn Văn Trỗi, khóm Đông Sơn 2, xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang.

Số điện thoại: 0296.3879225 hoặc 0296.3836248

Toà án nhân dân khu vực 11 An Giang Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo nối dài, ấp Long Hòa, xã Chợ Mới, tỉnh An Giang.

Số điện thoại: 0296.3883428

Toà án nhân dân khu vực 12 An Giang Địa chỉ: Số 137 Hải Thượng Lãn Ông, ấp Thượng 2, xã Phú Tân, tỉnh An Giang.

Số điện thoại: 0296.3216552

Toà án nhân dân khu vực 13 An Giang Địa chỉ: Số 18 Lê Lợi, phường Châu Đốc, tỉnh An Giang.

Số điện thoại: 0296.3868594 hoặc 0296.3688338

Toà án nhân dân khu vực 14 An Giang Địa chỉ: Khóm Sơn Đông, phường Thới Sơn, tỉnh An Giang.

Số điện thoại: 0296.3741323 hoặc 0296.3770776

Toà án nhân dân khu vực 15 An Giang Địa chỉ: Số 152 Tôn Đức Thắng, khóm Long Thị D, phường Tân Châu, tỉnh An Giang.

Số điện thoại: 0296.3822326 hoặc 0296.3709177

Địa chỉ và số điện thoại của 12 TAND khu vực thành phố Hà Nội:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Hà Nội Địa chỉ: Số 53 Linh Lang, phường Giảng Võ, thành phố Hà Nội.

Số điện thoại: 02437.666.805 hoặc 024.39350096 hoặc 024.3719816

Toà án nhân dân khu vực 2 Hà Nội Địa chỉ: 30 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng, thành phố Hà Nội.

Số điện thoại: 024.38512571 hoặc 024.35589367

Toà án nhân dân khu vực 3 Hà Nội Địa chỉ: Số 6 Bùi Huy Ích, phường Thịnh Liệt, thành phố Hà Nội.

Số điện thoại: 024.36332482 hoặc 024.39783943

Toà án nhân dân khu vực 4 Hà Nội Địa chỉ: Số 6 Tôn Thất Thuyết, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.

Số điện thoại: 024.38305518 hoặc 024.38373108 hoặc 024.32242169

Toà án nhân dân khu vực 5 Hà Nội Địa chỉ: Lô HH 03, khu đô thị Việt Hưng, phường Việt Hưng, thành phố Hà Nội.

Số điện thoại: 024.38724033 hoặc 024.38276225

Toà án nhân dân khu vực 6 Hà Nội Địa chỉ: Lô VIII, thửa 16, khu trung tâm hành chính quận Hà Đông, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội.

Số điện thoại: 024.33824262 hoặc 024.33873056 hoặc 024.33873056

Toà án nhân dân khu vực 7 Hà Nội Địa chỉ: Đường 23B, xã Phúc Thịnh, thành phố Hà Nội.

Số điện thoại: 024.38832225 hoặc 024.38843569 hoặc 024.38173027

Toà án nhân dân khu vực 8 Hà Nội Địa chỉ: Số 83 Tây Sơn, xã Đan Phượng, thành phố Hà Nội.

Số điện thoại: 024.33886369 hoặc 024.33861225

Toà án nhân dân khu vực 9 Hà Nội Địa chỉ: Số 41 Đinh Tiên Hoàng, phường Sơn Tây, thành phố Hà Nội.

Số điện thoại: 024.33836258 hoặc 024.33642137 hoặc 024.33863240

Toà án nhân dân khu vực 10 Hà Nội Địa chỉ: Số 208 Chi Quan, xã Thạch Thất, thành phố Hà Nội.

Số điện thoại: 024.33842592 hoặc 024.33940608

Toà án nhân dân khu vực 11 Hà Nội Địa chỉ: Vũ Lăng, xã Thanh Trì, thành phố Hà Nội.

Số điện thoại: 024.38615324 hoặc 024.33853288

Toà án nhân dân khu vực 12 Hà Nội Địa chỉ: Số 3 Hoàng Xá, xã Vân Đình, thành phố Hà Nội.

Số điện thoại: 024.33883989 hoặc 024.33847221 hoặc 024.33792569

Địa chỉ và số điện thoại của 05 TAND khu vực tỉnh Lạng Sơn:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Lạng Sơn Địa chỉ: Số 7 đường Trần Hưng Đạo, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.

Số điện thoại: 0205.3870336 hoặc 0205.3861478

Toà án nhân dân khu vực 2 Lạng Sơn Địa chỉ: Khu 8, xã Na Sầm, tỉnh Lạng Sơn.

Số điện thoại: 0205.3880181 hoặc 0205.3883787

Toà án nhân dân khu vực 3 Lạng Sơn Địa chỉ: Đường 19/4, khối phố  2, xã Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn.

Số điện thoại: 0205.3834254 hoặc 0205.3830054 hoặc 0205.3837227

Toà án nhân dân khu vực 4 Lạng Sơn Địa chỉ: Số 26 đường 19/8, khu An Ninh, xã Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn.

Số điện thoại: 0205.3825019 hoặc 0205.3820248

Toà án nhân dân khu vực 5 Lạng Sơn Địa chỉ: Khu Hòa Bình, xã Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn.

Số điện thoại: 0205.3840254 hoặc 0205.3846279

Địa chỉ và số điện thoại của 04 TAND khu vực thành phố Huế:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 TP Huế Địa chỉ: Số 60 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa, thành phố Huế.

Số điện thoại: 0234.3860552 hoặc 0234.3822520

Toà án nhân dân khu vực 2 TP Huế Địa chỉ: Số 394 Đinh Tiên Hoàng, phường Phú Xuân, thành phố Huế.

Số điện thoại: 0234.3564236

Toà án nhân dân khu vực 3 TP Huế Địa chỉ: Số 5 Độc Lập, phường Tứ Hạ, thành phố Huế.

Số điện thoại: 0234.3557784 hoặc 0234.3561146 hoặc 0234.3879497

Toà án nhân dân khu vực 4 TP Huế Địa chỉ: Số 56 Lý Thánh Tông, phường Phú Lộc, thành phố Huế.

Số điện thoại: 0234.3871165 hoặc 0234.3861276 hoặc 0234.3875332

Địa chỉ và số điện thoại của 13 TAND khu vực tỉnh Thanh Hoá:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Thanh Hoá Địa chỉ: Số 45 Hạc Thành, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá.

Số điện thoại: 0237.3852800 hoặc 0237.3820123

Toà án nhân dân khu vực 2 Thanh Hoá Địa chỉ: Số 17 Phạm Tiến Năng, xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hoá.

Số điện thoại: 0237.3839022 hoặc 0237.3863023

Toà án nhân dân khu vực 3 Thanh Hoá Địa chỉ: Số 712 Lê Thái Tổ, xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá.

Số điện thoại: 0237.3867111 hoặc 0237.3842117

Toà án nhân dân khu vực 4 Thanh Hoá Địa chỉ: Số 11 đường Tây Sơn, phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá.

Số điện thoại: 0237.3823049 hoặc 0237.3865018

Toà án nhân dân khu vực 5 Thanh Hoá Địa chỉ: Xã Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá.

Số điện thoại: 0237.3831008 hoặc 0237.3872112

Toà án nhân dân khu vực 6 Thanh Hoá Địa chỉ: Số 177 Trần Phú, phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hoá.

Số điện thoại: 0237.3824326 hoặc 0237.3836423

Toà án nhân dân khu vực 7 Thanh Hoá Địa chỉ: Số 141 Trịnh Khả, xã Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá.

Số điện thoại: 0237.3870051 hoặc 0237.3877013

Toà án nhân dân khu vực 8 Thanh Hoá Địa chỉ: Xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá.

Số điện thoại: 0237.3833242 hoặc 0237.3869265

Toà án nhân dân khu vực 9 Thanh Hoá Địa chỉ: Lê Thế Sơn, tiểu khu 5, phường Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá.

Số điện thoại: 0237.3557735

Toà án nhân dân khu vực 10 Thanh Hoá Địa chỉ: Số 233 Lê Lợi, xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hoá.

Số điện thoại: 0237.3873019 hoặc 0237.3570227 hoặc 0237.3878022

Toà án nhân dân khu vực 11 Thanh Hoá Địa chỉ: Số 01 ngõ 193 Lê Thái Tổ, xã Quan Sơn, tỉnh Thanh Hoá.

Số điện thoại: 0237.3590005 hoặc 0237.3874023

Toà án nhân dân khu vực 12 Thanh Hoá Địa chỉ: Tổ dân phố Tân An, xã Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hoá.

Số điện thoại: 0237.3876791 hoặc 0237.3880520

Toà án nhân dân khu vực 13 Thanh Hoá Địa chỉ: Khu 2, xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hoá.

Số điện thoại: 0237.8997237 hoặc 0237.3875023

Địa chỉ và số điện thoại của 12 TAND khu vực tỉnh Nghệ An:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Nghệ An Địa chỉ: Số 72 đường Nguyễn Thị Minh Khai, khối Liên Cơ, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An.

Số điện thoại: 0238.3842303 hoặc 0238.3211547

Toà án nhân dân khu vực 2 Nghệ An Địa chỉ: Nguyễn Xí, thôn Quán Hành, xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.

Số điện thoại: 0238.3861182 hoặc 0238.3821361

Toà án nhân dân khu vực 3 Nghệ An Địa chỉ: Khối 3, xã Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.

Số điện thoại: 0238.3862495

Toà án nhân dân khu vực 4 Nghệ An Địa chỉ: Nguyễn Thị Minh Khai, phường Tân Mai, tỉnh Nghệ An.

Số điện thoại: 0238.3504801

Toà án nhân dân khu vực 5 Nghệ An Địa chỉ: Phan Bội Châu, xã Van An, tỉnh Nghệ An.

Số điện thoại: 0238.3822306 hoặc 0238.3823162

Toà án nhân dân khu vực 6 Nghệ An Địa chỉ: ĐT538, xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An.

Số điện thoại: 0238.3863146

Toà án nhân dân khu vực 7 Nghệ An Địa chỉ: Số 1 Lê Hồng Phong, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An.

Số điện thoại: 0238.3871255 hoặc 0238.3882132

Toà án nhân dân khu vực 8 Nghệ An Địa chỉ: Số 68 Làng Vạc, phường Thái Hoà, tỉnh Nghệ An.

Số điện thoại: 0238.3881356 hoặc 0238.3811395

Toà án nhân dân khu vực 9 Nghệ An Địa chỉ: Tổ dân phố số 2, xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An.

Số điện thoại: 0238.3872256 hoặc 0238.3873113

Toà án nhân dân khu vực 10 Nghệ An Địa chỉ: Khối 2, xã Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An.

Số điện thoại: 0238.3884117 hoặc 0238.3883165 hoặc 0238.3855310

Toà án nhân dân khu vực 11 Nghệ An Địa chỉ: Số 321 Khối Hoà Tây, xã Tương Dương, tỉnh Nghệ An.

Số điện thoại: 0238.3874929

Toà án nhân dân khu vực 12 Nghệ An Địa chỉ: Khối 1, xã Mường Xén, tỉnh Nghệ An.

Số điện thoại: 0238.9875152

Địa chỉ và số điện thoại của 05 TAND khu vực tỉnh Hà Tĩnh:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Hà Tĩnh Địa chỉ: 90 Phan Đình Phùng, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh.

Số điện thoại: 0239.3855359 hoặc 0239.3861250 hoặc 0239.3845321

Toà án nhân dân khu vực 2 Hà Tĩnh Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.

Số điện thoại: 0239.3865491

Toà án nhân dân khu vực 3 Hà Tĩnh Địa chỉ: Tổ dân phố Tiên Sơn, phường Bắc Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.

Số điện thoại: 0239.3835227 hoặc 0239.3825039 hoặc 0239.3831426 hoặc 0239.3841252

Toà án nhân dân khu vực 4 Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 293 đường Trần Phú, xã Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh.

Số điện thoại: 0239.3870147

Toà án nhân dân khu vực 5 Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 82 Nguyễn Tuấn Thiện, xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.

Số điện thoại: 0239.3875438 hoặc 0239.3841719

Địa chỉ và số điện thoại của 04 TAND khu vực tỉnh Lai Châu:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Lai Châu Địa chỉ: Đường 58, phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu.

Số điện thoại: 0231.3790502 hoặc 0231.3879097

Toà án nhân dân khu vực 2 Lai Châu Địa chỉ: Tổ dân phố số 26, xã Tân Uyên, tỉnh Lai Châu.

Số điện thoại: 0231.3786476 hoặc 0231.3784177

Toà án nhân dân khu vực 3 Lai Châu Địa chỉ: Tổ dân phố Hữu Nghị, xã Phong Thổ, tỉnh Lai Châu.

Số điện thoại: 0231.2218274 hoặc 0231.3870162

Toà án nhân dân khu vực 4 Lai Châu Địa chỉ: Khu phố 8, xã Bum Tở, tỉnh Lai Châu.

Số điện thoại: 0231.3881287

Địa chỉ và số điện thoại của 05 TAND khu vực tỉnh Điện Biên:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Điện Biên Địa chỉ: Số 13 tổ 12, phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.

Số điện thoại: 0230.3810363 hoặc 0230.3856076

Toà án nhân dân khu vực 2 Điện Biên Địa chỉ: Pú Tửu, phường Mường Thanh, tỉnh Điện Biên.

Số điện thoại: 0230.925191 hoặc 0230.3891461

Toà án nhân dân khu vực 3 Điện Biên Địa chỉ: Khối Tân Giang, xã Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên.

Số điện thoại: 0230.3862347 hoặc 0230.3845154

Toà án nhân dân khu vực 4 Điện Biên Địa chỉ: Xã Na Sang, tỉnh Điện Biên.

Số điện thoại: 0230.3852461 hoặc 0230.3842115

Toà án nhân dân khu vực 5 Điện Biên Địa chỉ: Bản Nà Hỳ 1, xã Nà Hỳ, tỉnh Điện Biên.

Số điện thoại: 0230.3740047

Địa chỉ và số điện thoại của 05 TAND khu vực tỉnh Cao Bằng:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Cao Bằng Địa chỉ: Số 30 Đàm Quang Trung, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng.

Số điện thoại: 0206.3852202 hoặc 0206.3860253

Toà án nhân dân khu vực 2 Cao Bằng Địa chỉ: Hòa Trung, xã Quảng Yên, tỉnh Cao Bằng.

Số điện thoại: 0206.3820143 hoặc 0206.3840139

Toà án nhân dân khu vực 3 Cao Bằng Địa chỉ: Tổ dân phố 4, xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.

Số điện thoại: 0206.3826184 hoặc 0206.3830215

Toà án nhân dân khu vực 4 Cao Bằng Địa chỉ: Tổ Xuân Đại, xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng.

Số điện thoại: 0206.3872115 hoặc 0206.3862129

Toà án nhân dân khu vực 5 Cao Bằng Địa chỉ: Tổ dân phố 2, xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng.

Số điện thoại: 0206.3870654 hoặc 0206.3885869

Địa chỉ và số điện thoại của 06 TAND khu vực tỉnh Quảng Ninh:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Quảng Ninh Địa chỉ: 447 Nguyễn Văn Cừ, phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.

Số điện thoại: 0203.3825279 hoặc 0203.3690255

Toà án nhân dân khu vực 2 Quảng Ninh Địa chỉ: Khu Bãi, phường Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh.

Số điện thoại: 0203.3681381 hoặc 0203.3666818

Toà án nhân dân khu vực 3 Quảng Ninh Địa chỉ: Khu Hòa Lạc, phường Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.

Số điện thoại: 0203.3726858 hoặc 0203.3889260 hoặc 0203.3874261

Toà án nhân dân khu vực 4 Quảng Ninh Địa chỉ: Đường Mới, Lý Thường Kiệt, xã Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh.

Số điện thoại: 0203.3217361 hoặc 0203.3878235 hoặc 0203.3888239 hoặc 0203.3766136

Toà án nhân dân khu vực 5 Quảng Ninh Địa chỉ: Khu Xuân Viên 4, phường Mạo Khê, tỉnh Quảng Ninh.

Số điện thoại: 0203.3870075

Toà án nhân dân khu vực 6 Quảng Ninh Địa chỉ: Số 33 Hữu Nghị, phường Móng Cái 1, tỉnh Quảng Ninh.

Số điện thoại: 0203.3881302 hoặc 0203.3761935

Địa chỉ và số điện thoại của 06 TAND khu vực tỉnh Sơn La:

Toà án nhân dân khu vực Địa chỉ và số điện thoại
Toà án nhân dân khu vực 1 Sơn La Địa chỉ: Số 61 Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La.

Số điện thoại: 022.3852188 hoặc 022.3830030

Toà án nhân dân khu vực 2 Sơn La Địa chỉ: Xã Thuận Châu, tỉnh Sơn La.

Số điện thoại: 022.3848939 hoặc 022.3550824

Toà án nhân dân khu vực 3 Sơn La Địa chỉ: Xã Sông Mã, tỉnh Sơn La.

Số điện thoại: 022.3836093 hoặc 022.3878251

Toà án nhân dân khu vực 4 Sơn La Địa chỉ: Xã Mai Sơn, tỉnh Sơn La.

Số điện thoại: 022.3843110 hoặc 022.3841141

Toà án nhân dân khu vực 5 Sơn La Địa chỉ: Xã Phù Yên, tỉnh Sơn La.

Số điện thoại: 022.3863258 hoặc 022.3860204

Toà án nhân dân khu vực 6 Sơn La Địa chỉ: Phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La.

Số điện thoại: 022.2213556

Đội ngũ Luật sư, Chuyên viên của Luật Dương Gia

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Nguyễn Văn Dương

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đỗ Xuân Tựu

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đoàn Văn Ba

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Đinh Thuỳ Dung

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Vũ Thị Mai

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Nguyễn Đức Thắng

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Vũ Văn Huân

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Hoài Bão

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Nguyễn Văn Thư

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Vũ Văn Hưởng

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Luật sư Nguyễn Ngọc Anh

Trần Thị Minh Hà

Trần Thị Minh Hà

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Thị Ngọc Ánh

Nguyễn Hà Diễm Chi

Nguyễn Hà Diễm Chi

Trần Thị Kiều Trinh

Trần Thị Kiều Trinh

Phan Thanh Nhàn

Phan Thanh Nhàn

Trần Thị Bảo Ngọc

Trần Thị Bảo Ngọc

Gọi luật sư Gọi luật sư Yêu cầu dịch vụ Yêu cầu dịch vụ
Call Zalo